Thông số kĩ thuật máy nén khí Atlas Copco GA 45+

Thứ ba - 12/11/2019 05:23
 Máy nén khí Atlas Copco được thiết kế hoạt động trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt, với hệ thống điều khiển điện tử thông minh, giúp tiết kiệm năng lượng, giảm tiếng ồn hoạt động ở mức tối đa, hệ thống điều khiển trung tâm tích hợp giúp kiểm soát tốt nhiệt độ, kiểm soát thời gian. Việc lắm được các thông số tiêu chuẩn của máy sẽ giúp cho người vận hành sử dụng máy một cách tối ưu hơn và hiểu về máy hơn.
may nen khi truc vit atlas copco ga45
Máy nén khí Atlas Copco GA45+
Lưu ý: Các dữ liệu trong bảng sau đây nằm trong điều kiện tiêu chuẩn của máy nén khí Atlas Copco GA45+. Và được nhà sản suất công bố trong cuốn sách hướng dẫn sử dụng của hãng - ''trang 173 đến trang 176''.
Bảng thông số kĩ thuật của máy nén khí Atlas Copco GA45+
  Units 7.5 bar 8 bar 10 bar 13 bar 100 psi 125 psi 150 psi 175 psi
Tần số Hz 50 50 50 50 60 60 60 60
Tối đa (Không tải) áp suất, không có máy sấy bar(e) 7.5 8 10 13 7.4 9.1 10.8 12.5
Tối đa (Không tải) áp suất, đơn vị không có máy sấy psig 109 116 145 189 107 132 157 181
Tối đa (không tải) áp suất, Tích hợp đầy đủ các bộ phận bar(e) 7.25 7.75 9.75 12.75 7.15 8.85 10.55 12.25
Tối đa (không tải) áp suất, Tích hợp đầy đủ các bộ phận psig 105 112 141 185 104 128 153 178
Áp suất trong điều kiện làm việc chuẩn , không tích hợp máy sấy bar(e) 7 8 9.5 12.5 6.9 8.6 10.3 12
Áp suất trong điều kiện làm việc chuẩn , không tích hợp máy sấy psig 102 116 138 181 100 125 150 175
Áp suất trong điều kiện làm việc chuẩn, Tích hợp đầy đủ các bộ phận. bar(e) 7 7.75 9.5 12.5 6.9 8.6 10.3 12
Áp suất trong điều kiện làm việc chuẩn, Tích hợp đầy đủ các bộ phận. psig 102 112 138 181 100 125 150 175
Áp suất máy sấy giảm , Tích hợp đầy đủ các bộ phận. bar(e) 0.17 0.12 0.1 0.06 0.19 0.13 0.09 0.06
Áp suất máy sấy giảm , Tích hợp đầy đủ các bộ phận. psig 2.47 1.74 1.45 0.87 2.76 1.89 1.31 0.87
Điểm đặt , Van hằng  nhiệt. ˚C 40 40 40 65 40 40 40 65
Điểm đặt , Van hằng  nhiệt. ˚F 104 104 104 149 104 104 104 149
Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy làm mát bằng khí. ˚C 29 29 29 29 29 29 29 29
Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy làm mát bằng khí ˚F 84.2 84.2 84.2 84.2 84.2 84.2 84.2 84.2
Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy làm mát bằng nước ˚C 29 29 29 29 29 29 29 29
Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy làm mát bằng nước ˚F 84.2 84.2 84.2 84.2 84.2 84.2 84.2 84.2
Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy được tích hợp đầy đủ. ˚C 25 25 25 25 25 25 25 25
Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy được tích hợp đầy đủ. ˚F 77 77 77 77 77 77 77 77
Điểm sương áp suất , máy được tích hợp đầy đủ. ˚C 4 4 4 4 4 4 4 4
Điểm sương áp suất , máy được tích hợp đầy đủ. ˚F 39.2 39.2 39.2 39.2 39.2 39.2 39.2 39.2
Động cơ  truyền động, SIEMENS   1LA9
209-2
1LA9
209-2
1LA9
209-2
1LA9
209-2
1LA9
209-2
1LA9
209-2
1LA9
209-2
1LA9
209-2
Tốc độ trục động cơ r/min 2965 2965 2965 2965 3565 3565 3565 3565
Định mức công suất bình thường kW 45 45 45 45 45 45 45 45
Định mức công suất bình thường hp 60.3 60.3 60.3 60.3 60.3 60.3 60.3 60.3
Máy sấy tiêu thụ ở mức đầy tải, máy tích hợp đầy đủ (1) kW 1.6 1.6 1.2 1.4 1.6 1.2 1.2 1.4
Máy sấy tiêu thụ ở mức đầy tải, máy tích hợp đầy đủ (1) hp 2.15 2.15 1.61 1.88 2.15 1.61 1.61 1.88
Máy sấy tiêu thụ ở mứckhổng tải, máy tích hợp đầy đủ (1) kW 1.4 1.4 1.1 1.3 1.5 1.1 1.1 1.3
Máy sấy tiêu thụ ở mứckhổng tải, máy tích hợp đầy đủ (1) hp 1.88 1.88 1.48 1.74 2.01 1.48 1.48 1.74
Loại ga lạnh  Máy được tích hợp đầy đủ(1)   R410A R410A R410A R410A R410A R410A R410A R410A
Lượng gas lạnh, Máy được tích hợp đầy đủ(1) kg 0.97 0.97 1.00 0.97 0.97 1.00 1.00 0.97
Lượng gas lạnh, Máy được tích hợp đầy đủ(1) lb 2.14 2.14 2.20 2.14 2.14 2.20 2.20 2.14
Lượng tiêu thụ nước làm mát ( tại nhiệt độ đầu vào của nước dưới 35 ˚C  và nhiệt độ tăng 15 ˚C ) đối với máy làm mát bằng nước. l/min 47 47 47 47 47 47 47 47
Lượng tiêu thụ nước làm mát ( tại nhiệt độ đầu vào của nước vào khoảng 35 và 40 ˚C và nhiệt độ tăng 10 ˚C) đối với máy làm mát bằng nước. cfm 1.66 1.66 1.66 1.66 1.66 1.66 1.66 1.66
Lượng tiêu thụ nước làm mát ( tại nhiệt độ đầu vào của nước vào khoảng 95 và 104 ˚F và nhiệt độ tăng 18 ˚F) đối với máy làm mát bằng nước. l/min 70 70 70 70 70 70 70 70
Lượng dầu, đối với máy làm mát bằng nước cfm 2.46 2.46 2.46 2.46 2.46 2.46 2.46 2.46
Lượng dầu đối  với máy làm mát bằng nước l 23 23 23 23 23 23 23 23
Lượng dầu đối với máy làm mát bằng nước US gal 6.08 6.08 6.08 6.08 6.08 6.08 6.08 6.08
Lượng dầu đối với máy làm mát bằng nước Imp gal 5.06 5.06 5.06 5.06 5.06 5.06 5.06 5.06
Lượng dầu đối với máy làm mát bằng nước l 22 22 22 22 22 22 22 22
Lượng dầu đối với máy làm mát bằng nước US gal 5.81 5.81 5.81 5.81 5.81 5.81 5.81 5.81
Mức áp suất âm thanh, nơi làm việc đầy đủ các tính năng(theo ISO 2151 (2004) Imp gal 4.84 4.84 4.84 4.84 4.84 4.84 4.84 4.84
Lượng tiêu thụ nước làm mát ( tại nhiệt độ đầu vào của nước vào khoảng 35 và 40 ˚C và nhiệt độ tăng 10 ˚C) đối với máy làm mát bằng nước. dB(A) 67 67 67 66 67 67 67 66

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết