Kỹ thuật

Bảo dưỡng máy sấy khí hấp thụ

Bảo dưỡng máy sấy khí hấp thụ

Máy sấy khí là thiết bị được sử dụng phổ biến trong hệ thống khí nén nhằm loại bỏ hết các bụi bẩn, nước ra khỏi khí nén để khí nén được đưa vào hệ thống. Nhưng trong suốt quá trình hoạt động của máy sấy khí thì các thiết bị cần phải được bảo dưỡng thường xuyên, định kì để tránh hỏng hóc và sự cố ngoài ý muốn.
Hướng dẫn tìm nguyên nhân gây lỗi máy nén khí - Phần 2

Hướng dẫn tìm nguyên nhân gây lỗi máy nén khí - Phần 2

Hướng dẫn tìm nguyên nhân gây lỗi máy nén khí. Tại sao dầu máy nén khí chảy ra từ lọc khí phía trên của đầu nén máy nén khí?, nguyên nhân nào làm cho máy nén khí xảy ra sự tắt bật giữa tải và không tải? các nguyên nhân nào làm cho động cơ máy nén khí bị quá tải ?
Sự cố tắt máy nén khí Hitachi series 2000 model OSP-110S5AL

Sự cố tắt máy nén khí Hitachi series 2000 model OSP-110S5AL

Lưu ý: Trong trường hợp xảy ra báo động, xử lí trước khi khởi động lại máy. Hỏi đại lí hoặc các công ty chuyên môn nếu có điều gì ko rõ.
Bảo dưỡng máy sấy khí như thế nào?

Bảo dưỡng máy sấy khí như thế nào?

Bảo dưỡng máy sấy khí như thế nào? Kiểm tra xe ống thoát khí, thoát nước hình chữ U có thoát khí nén và nước cứng bình thường không. Hãy dọn dẹp một tháng hơn một lần ống thoát hình chữ U. Kiểm tra xem có bộ phận nối ống nào bị rò rỉ không. Hãy duy trì cách ổn định nhiệt độ bên trong ( dưới 38oC) và nhiệt độ cửa vào khí nén ( dưới 38oC). Đồng thời phải dọn dẹp theo chu kì để bụi, tạp chất không phủ lên tụ điện của bộ làm mát sau và máy sấy khí ( cách khoảng 1-2 tuần)
Máy nén khí Swan TS-V Máy nén khí Swan TS-V Dòng máy nén khí trục vít Swan TS-V là dòng máy sử dụng biến tần nhằm giảm tiêu hao điện năng và có đầy đủ tính năng nổi trội của dòng máy Swan TS. Dựa vào các hiện tượng vận hành để tối ưu hóa thao tác, đảm bảo lượng khí ra lớn nhất và tiêu hao nguồn điện nhỏ nhất, tiết kiệm điện bình quân ở mức: 15% - 30%, với biện pháp bảo vệ và hệ thống điều khiển tiên tiến làm cho độ tin cậy an toàn và hiệu suất vận hành nâng cao; máy nén khí khởi động bằng tốc độ zero nhip nhàng, kéo dài độ bền sử dụng máy. MP000065 Cung cấp máy nén khí 0 đ
  • Máy nén khí Swan TS-V

  • Đăng ngày 15-03-2020 10:07:02 AM - 140 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: MP000065
  • Giá bán: Liên hệ

Hotline mua hàng

Liên hệ: 024 6294 8282 - 091 923 2826
Thời gian 08h - 17h30 T2 đến T6, Sáng T7 8h - 12h

  • Dòng máy nén khí trục vít Swan TS-V là dòng máy sử dụng biến tần nhằm giảm tiêu hao điện năng và có đầy đủ tính năng nổi trội của dòng máy Swan TS. Dựa vào các hiện tượng vận hành để tối ưu hóa thao tác, đảm bảo lượng khí ra lớn nhất và tiêu hao nguồn điện nhỏ nhất, tiết kiệm điện bình quân ở mức: 15% - 30%, với biện pháp bảo vệ và hệ thống điều khiển tiên tiến làm cho độ tin cậy an toàn và hiệu suất vận hành nâng cao; máy nén khí khởi động bằng tốc độ zero nhip nhàng, kéo dài độ bền sử dụng máy.


  • swan ts vt
    Máy nén khí Swan dòng TS-V

    1. Dòng máy nén khí trục vít Swan TS-V

    Là dòng máy sử dụng biến tần nhằm giảm tiêu hao điện năng và có đầy đủ tính năng nổi trội của dòng máy Swan TS. Dựa vào các hiện tượng vận hành để tối ưu hóa thao tác, đảm bảo lượng khí ra lớn nhất và tiêu hao nguồn điện nhỏ nhất, tiết kiệm điện bình quân ở mức: 15% - 30%, với biện pháp bảo vệ và hệ thống điều khiển tiên tiến làm cho độ tin cậy an toàn và hiệu suất vận hành nâng cao; máy nén khí khởi động bằng tốc độ zero nhip nhàng, kéo dài độ bền sử dụng máy.

    ts 22 vt

    2. Đặc điểm của máy nén khí Swan dòng TS-V

    Hệ thống có hai bộ điều khiển vòng lặp biến tần và tần số cố định, khi biến tần xuất hiện khác thường, không ảnh hưởng đến sản xuất, áp lực làm việc ổn định, cung cấp nâng cao chất lượng khí, dựa vào các hiện tượng vận hành để tối ưu hóa thao tác, đảm bảo lượng khí ra lớn nhất và tiêu hao nguồn điện nhỏ nhất, tiết kiệm điện bình quân ở mức: 15% - 30%, với biện pháp bảo vệ và hệ thống điều khiển tiên tiến làm cho độ tin cậy an toàn và hiệu suất vận hành nâng cao; máy nén khí khởi động bằng tốc độ zero nhịp  nhàng, kéo dài độ bền sử dụng máy.

    3. Thông số kỹ thuật máy nén khí Swan Dòng máy TS-V

    Mã lực máy nén khí: 20~100 HP
    Áp lực sử dụng: 8.5~13 kg/cm²
    Lượng khí ra: 1600~13300 l/min

    4. Một số loại máy Swan dòng TS-V

    Thông số kĩ thuật máy nén khí Swan TS-V series

    Sản phẩm

    Mô tơ

    Áp lực sử dụng

    Lượng khí ra

    kích thước
    (dài x rộng x cao)

    Trọng lượng

    Trị số ồn

    KW

    HP

    psi

    kgf/cm2.G

    Bar

    Mpa

    l/min

    m3/min

    cfm

    mm

    kg

    Ibs

    Db(A)

    TS-15-VT (8.5)

    15

    20

    120.9

    8.5

    8.34

    0.83

    2000

    2

    70.64

    960x900x1050

     460

    1014

    70+-3

    TS-15-VT (10)

    15

    20

    142.23

    10

    9.8

    0.98

    1900

    1.9

    67.11

    960x900x1050

    460

    1014

    70+-3

    TS-15-VT (13)

    15

    20

    184.9

    13

    12.75

    1.28

    1600

    1.6

    56.51

    960x900x1050

    460

    1014

    70+-3

    TS-15A-VT (8.5)

    15

    20

    120.9

    8.5

    8.34

    0.83

    2200

    2.2

    77.7

    1020x1020x1250

    560

    1235

    70+-3

    TS-15A-VT (10)

    15

    20

    142.23

    10

    9.8

    0.98

    1900

    1.9

    67.11

    1020x1020x1250

    560

    1235

    70+-3

    TS-15A-VT (13)

    15

    20

    184.9

    13

    12.75

    1.28

    1600

    1.6

    56.51

    1020x1020x1250

    560

    1235

    70+-3

    TS-22-VT (8.5)

    22

    30

    120.9

    8.5

    8.34

    0.83

    3400

    3.4

    120.09

    1100x1200x1450

    685

    1510

    70+-3

    TS-22-VT (10)

    22

    30

    142.23

    10

    9.8

    0.98

    3000

    3

    105.96

    1100x1200x1450

    685

    1510

    70+-3

    TS-22-VT (13)

    22

    30

    184.9

    13

    12.75

    1.28

    2400

    2.4

    84.77

    1100x1200x1450

    685

    1510

    70+-3

    TS-37-VT (8.5)

    37

    50

    120.9

    8.5

    8.34

    0.83

    5900

    5.9

    208.39

    1350x1350x1650

    975

    2150

    74+-3

    TS-37-VT (10)

    37

    50

    142.23

    10

    9.8

    0.98

    5300

    5.3

    187.2

    1350x1350x1650

    975

    2150

    74+-3

    TS-37-VT (13)

    37

    50

    184.9

    13

    12.75

    1.28

    4500

    4.5

    158.94

    1350x1350x1650

    975

    2150

    74+-3

    TS-22-VS (8.5)

    22

    30

    120.9

    8.5

    8.34

    0.83

    3400

    3.4

    120.09

    1100x1200x1450

    720

    1588

    70+-3

    TS-22-VS (10)

    22

    30

    142.23

    10

    9.8

    0.98

    3000

    3

    105.96

    1100x1200x1450

    720

    1588

    70+-3

    TS-22-VS (13)

    22

    30

    184.9

    13

    12.75

    1.28

    2500

    2.5

    88.3

    1100x1200x1450

    720

    1588

    70+-3

    TS-37-VS (8.5)

    37

    50

    120.9

    8.5

    8.34

    0.83

    5290

    5.29

    186.83

    1350x1350x1650

    975

    2150

    74+-3

    TS-37-VS (10)

    37

    50

    142.23

    10

    9.8

    0.98

    5000

    5

    176.6

    1350x1350x1650

    975

    2150

    74+-3

    TS-37-VS (13)

    37

    50

    184.9

    13

    12.75

    1.28

    4200

    4.2

    148.34

    1350x1350x1650

    975

    2150

    74+-3

    TS-55-VS (8.5)

    55

    75

    120.9

    8.5

    8.34

    0.83

    8600

    8.6

    303.75

    2000x1400x1650

    1850

    4079

    76+-3

    TS-55-VS (10)

    55

    75

    142.23

    10

    9.8

    0.98

    7800

    7.8

    275.5

    2000x1400x1650

    1850

    4079

    76+-3

    TS-55-VS (13)

    55

    75

    184.9

    13

    12.75

    1.28

    6600

    6.6

    233.11

    2000x1400x1650

    1850

    4079

    76+-3

    TS-75-VS (8.5)

    75

    100

    120.9

    8.5

    8.34

    0.83

    10600

    10.6

    374.39

    2000x1400x1650

    1950

    4300

    78+-3

    TS-75-VS (10)

    75

    100

    142.23

    10

    9.8

    0.98

    9800

    9.8

    346.14

    2000x1400x1650

    1950

    4300

    78+-3

    TS-75-VS (13)

    75

    100

    184.9

    13

    12.75

    1.28

    8500

    8.5

    300.22

    2000x1400x1650

    1950

    4300

    78+-3

    TS-75-VD 50HZ (8)

    75

    100

    113.78

    8

    7.85

    0.78

    11600

    11.6

    409.68

    2500x1350x1700

    2400

    5292

    77+-3

    TS-75-VD 60HZ (7)

    75

    100

    99.56

    7

    6.87

    0.68

    13300

    13.3

    469.72

    2500x1350x1700

    2400

    5292

    77+-3

     

    Bài viết liên quan : Máy nén khí Swan dòng TSMáy nén khí Swan dòng CSƯu điểm máy nén khí Swan CS - WD,

    Tại Minh Phú việc bảo dưỡng và sửa chữa máy nén khí được tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn của hãng, với đội ngũ kỹ thuật lâu năm và nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa bảo, dưỡng máy nén khí sẽ giúp cho quí khách hàng đảm bảo được sự tin cậy với thời gian đáp ứng nhanh, chất lượng sản phẩm tốt, giá cả cạnh tranh, thời gian bảo hành dài hạn. Khi quý khách có nhu cầu cần bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư hay cần tư vấn, xin vui lòng liên hệ theo số điện thoại 0819 23 28 26 để được giải đáp và hỗ trợ.

    Sản phẩm cùng loại
    Máy nén khí trục vít Swan hệ CS-AD

    Máy nén khí trục vít Swan hệ CS-AD

    Dòng máy nén khí trục vít Swan hệ CS-AD được thiết kế kiểu truyền động trực tiếp, vận hành hiệu suất cao, lượng khí lớn, thiết kế cơ cấu cơ khí vững chắc, nâng cao tuổi thọ. Hệ thống điều khiển tự chẩn đoán sự cố đạt đến sự hoàn hảo và độ tin cậy cao nhất.

     So sánh

    Giá bán: Liên hệ

    Máy nén khí Swan HTW

    Máy nén khí Swan HTW

    Dòng máy nén khí SWAN HTW kiểu nén cấp II, làm lạnh nước cấp II, nâng cao hiệu suất nén, thiết kế kết cấu bền rắn chắc, đảm bảo sử dụng bền an toàn. Có thiết bị phun bôi trơn đầy đặn, giảm thiểu máy móc mài mòn, bảo vệ mất dầu, mất nước vá quá tải, tăng độ tin cậy hoạt động thời gian dài. Làm lạnh...

     So sánh

    Giá bán: Liên hệ

    Máy nén khí Swan

    Máy nén khí Swan

    Máy nén khí dòng CS Mã lực : 15~100 HP Áp lực : 8.5~13 kg/cm² Khí ra :1400~10600 l/min

     So sánh

    Giá bán: Liên hệ