Kỹ thuật

Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi

Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi

Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú cung cấp dịch vụ Sửa chữa, Bảo dưỡng và cung cấp phụ tùng cho máy nén khí Hitachi uy tín, chất lượng và bảo hành dài hạn. Hãy gọi ngay cho Minh Phú 0919232826 để biết thêm chi tiết.Một số hình ảnh Minh Phú tiến hành Sửa chữa, Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi.
Hướng dẫn thay dầu và lọc dầu cho máy nén khí Atlas copco

Hướng dẫn thay dầu và lọc dầu cho máy nén khí Atlas copco

Lưu ý: Không pha trộn các loại dầu của nhiều hãng với nhau vì điều này khiến các loại dầu không tương thích với nhau và sẽ làm suy giảm tính năng của dầu. Nhãn dầu cho biết  loại xuất xưởng chứa đầy dầu , được chứa trên bình thu khí / bể dầu. Luôn xả dầu khi đạt đến điểm xả. Sử dụng dầu còn thứ có thể làm nhiễm bẩn hệ thống dầu và có thể giảm tuổi thọ của máy. Các bộ phận trong hệ thống dầu
Thông báo và cảnh báo máy nén khí Kaeser Sigma control phần 7

Thông báo và cảnh báo máy nén khí Kaeser Sigma control phần 7

Thông bào và cảnh báo 7 máy nén khí Kaeser Sigma control trang 20
Phân loại, nguyên lý hoạt động và ứng dụng của Bơm hút chân không

Phân loại, nguyên lý hoạt động và ứng dụng của Bơm hút chân không

Bơm hút chân không là một thiết bị chuyên dùng để loại bỏ các chất khí, chất lỏng, hơi nước ra khỏi một phạm vi không gian giới hạn, khép kín nhằm tạo ra một môi trường chân không hoặc gần chân không.
Máy nén khí Swan TS-V Máy nén khí Swan TS-V Dòng máy nén khí trục vít Swan TS-V là dòng máy sử dụng biến tần nhằm giảm tiêu hao điện năng và có đầy đủ tính năng nổi trội của dòng máy Swan TS. Dựa vào các hiện tượng vận hành để tối ưu hóa thao tác, đảm bảo lượng khí ra lớn nhất và tiêu hao nguồn điện nhỏ nhất, tiết kiệm điện bình quân ở mức: 15% - 30%, với biện pháp bảo vệ và hệ thống điều khiển tiên tiến làm cho độ tin cậy an toàn và hiệu suất vận hành nâng cao; máy nén khí khởi động bằng tốc độ zero nhip nhàng, kéo dài độ bền sử dụng máy. MP000065 Cung cấp máy nén khí 0 đ
  • Máy nén khí Swan TS-V

  • Đăng ngày 15-03-2020 10:07:02 AM - 62 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: MP000065
  • Giá bán: Liên hệ

Hotline mua hàng

Liên hệ: 024 6294 8282 - 091 923 2826
Thời gian 08h - 17h30 T2 đến T6, Sáng T7 8h - 12h

  • Dòng máy nén khí trục vít Swan TS-V là dòng máy sử dụng biến tần nhằm giảm tiêu hao điện năng và có đầy đủ tính năng nổi trội của dòng máy Swan TS. Dựa vào các hiện tượng vận hành để tối ưu hóa thao tác, đảm bảo lượng khí ra lớn nhất và tiêu hao nguồn điện nhỏ nhất, tiết kiệm điện bình quân ở mức: 15% - 30%, với biện pháp bảo vệ và hệ thống điều khiển tiên tiến làm cho độ tin cậy an toàn và hiệu suất vận hành nâng cao; máy nén khí khởi động bằng tốc độ zero nhip nhàng, kéo dài độ bền sử dụng máy.


  • swan ts vt
    Máy nén khí Swan dòng TS-V

    1. Dòng máy nén khí trục vít Swan TS-V

    Là dòng máy sử dụng biến tần nhằm giảm tiêu hao điện năng và có đầy đủ tính năng nổi trội của dòng máy Swan TS. Dựa vào các hiện tượng vận hành để tối ưu hóa thao tác, đảm bảo lượng khí ra lớn nhất và tiêu hao nguồn điện nhỏ nhất, tiết kiệm điện bình quân ở mức: 15% - 30%, với biện pháp bảo vệ và hệ thống điều khiển tiên tiến làm cho độ tin cậy an toàn và hiệu suất vận hành nâng cao; máy nén khí khởi động bằng tốc độ zero nhip nhàng, kéo dài độ bền sử dụng máy.

    ts 22 vt

    2. Đặc điểm của máy nén khí Swan dòng TS-V

    Hệ thống có hai bộ điều khiển vòng lặp biến tần và tần số cố định, khi biến tần xuất hiện khác thường, không ảnh hưởng đến sản xuất, áp lực làm việc ổn định, cung cấp nâng cao chất lượng khí, dựa vào các hiện tượng vận hành để tối ưu hóa thao tác, đảm bảo lượng khí ra lớn nhất và tiêu hao nguồn điện nhỏ nhất, tiết kiệm điện bình quân ở mức: 15% - 30%, với biện pháp bảo vệ và hệ thống điều khiển tiên tiến làm cho độ tin cậy an toàn và hiệu suất vận hành nâng cao; máy nén khí khởi động bằng tốc độ zero nhịp  nhàng, kéo dài độ bền sử dụng máy.

    3. Thông số kỹ thuật máy nén khí Swan Dòng máy TS-V

    Mã lực máy nén khí: 20~100 HP
    Áp lực sử dụng: 8.5~13 kg/cm²
    Lượng khí ra: 1600~13300 l/min

    4. Một số loại máy Swan dòng TS-V

    Thông số kĩ thuật máy nén khí Swan TS-V series

    Sản phẩm

    Mô tơ

    Áp lực sử dụng

    Lượng khí ra

    kích thước
    (dài x rộng x cao)

    Trọng lượng

    Trị số ồn

    KW

    HP

    psi

    kgf/cm2.G

    Bar

    Mpa

    l/min

    m3/min

    cfm

    mm

    kg

    Ibs

    Db(A)

    TS-15-VT (8.5)

    15

    20

    120.9

    8.5

    8.34

    0.83

    2000

    2

    70.64

    960x900x1050

     460

    1014

    70+-3

    TS-15-VT (10)

    15

    20

    142.23

    10

    9.8

    0.98

    1900

    1.9

    67.11

    960x900x1050

    460

    1014

    70+-3

    TS-15-VT (13)

    15

    20

    184.9

    13

    12.75

    1.28

    1600

    1.6

    56.51

    960x900x1050

    460

    1014

    70+-3

    TS-15A-VT (8.5)

    15

    20

    120.9

    8.5

    8.34

    0.83

    2200

    2.2

    77.7

    1020x1020x1250

    560

    1235

    70+-3

    TS-15A-VT (10)

    15

    20

    142.23

    10

    9.8

    0.98

    1900

    1.9

    67.11

    1020x1020x1250

    560

    1235

    70+-3

    TS-15A-VT (13)

    15

    20

    184.9

    13

    12.75

    1.28

    1600

    1.6

    56.51

    1020x1020x1250

    560

    1235

    70+-3

    TS-22-VT (8.5)

    22

    30

    120.9

    8.5

    8.34

    0.83

    3400

    3.4

    120.09

    1100x1200x1450

    685

    1510

    70+-3

    TS-22-VT (10)

    22

    30

    142.23

    10

    9.8

    0.98

    3000

    3

    105.96

    1100x1200x1450

    685

    1510

    70+-3

    TS-22-VT (13)

    22

    30

    184.9

    13

    12.75

    1.28

    2400

    2.4

    84.77

    1100x1200x1450

    685

    1510

    70+-3

    TS-37-VT (8.5)

    37

    50

    120.9

    8.5

    8.34

    0.83

    5900

    5.9

    208.39

    1350x1350x1650

    975

    2150

    74+-3

    TS-37-VT (10)

    37

    50

    142.23

    10

    9.8

    0.98

    5300

    5.3

    187.2

    1350x1350x1650

    975

    2150

    74+-3

    TS-37-VT (13)

    37

    50

    184.9

    13

    12.75

    1.28

    4500

    4.5

    158.94

    1350x1350x1650

    975

    2150

    74+-3

    TS-22-VS (8.5)

    22

    30

    120.9

    8.5

    8.34

    0.83

    3400

    3.4

    120.09

    1100x1200x1450

    720

    1588

    70+-3

    TS-22-VS (10)

    22

    30

    142.23

    10

    9.8

    0.98

    3000

    3

    105.96

    1100x1200x1450

    720

    1588

    70+-3

    TS-22-VS (13)

    22

    30

    184.9

    13

    12.75

    1.28

    2500

    2.5

    88.3

    1100x1200x1450

    720

    1588

    70+-3

    TS-37-VS (8.5)

    37

    50

    120.9

    8.5

    8.34

    0.83

    5290

    5.29

    186.83

    1350x1350x1650

    975

    2150

    74+-3

    TS-37-VS (10)

    37

    50

    142.23

    10

    9.8

    0.98

    5000

    5

    176.6

    1350x1350x1650

    975

    2150

    74+-3

    TS-37-VS (13)

    37

    50

    184.9

    13

    12.75

    1.28

    4200

    4.2

    148.34

    1350x1350x1650

    975

    2150

    74+-3

    TS-55-VS (8.5)

    55

    75

    120.9

    8.5

    8.34

    0.83

    8600

    8.6

    303.75

    2000x1400x1650

    1850

    4079

    76+-3

    TS-55-VS (10)

    55

    75

    142.23

    10

    9.8

    0.98

    7800

    7.8

    275.5

    2000x1400x1650

    1850

    4079

    76+-3

    TS-55-VS (13)

    55

    75

    184.9

    13

    12.75

    1.28

    6600

    6.6

    233.11

    2000x1400x1650

    1850

    4079

    76+-3

    TS-75-VS (8.5)

    75

    100

    120.9

    8.5

    8.34

    0.83

    10600

    10.6

    374.39

    2000x1400x1650

    1950

    4300

    78+-3

    TS-75-VS (10)

    75

    100

    142.23

    10

    9.8

    0.98

    9800

    9.8

    346.14

    2000x1400x1650

    1950

    4300

    78+-3

    TS-75-VS (13)

    75

    100

    184.9

    13

    12.75

    1.28

    8500

    8.5

    300.22

    2000x1400x1650

    1950

    4300

    78+-3

    TS-75-VD 50HZ (8)

    75

    100

    113.78

    8

    7.85

    0.78

    11600

    11.6

    409.68

    2500x1350x1700

    2400

    5292

    77+-3

    TS-75-VD 60HZ (7)

    75

    100

    99.56

    7

    6.87

    0.68

    13300

    13.3

    469.72

    2500x1350x1700

    2400

    5292

    77+-3

     

    Bài viết liên quan : Máy nén khí Swan dòng TSMáy nén khí Swan dòng CSƯu điểm máy nén khí Swan CS - WD,

    Tại Minh Phú việc bảo dưỡng và sửa chữa máy nén khí được tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn của hãng, với đội ngũ kỹ thuật lâu năm và nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa bảo, dưỡng máy nén khí sẽ giúp cho quí khách hàng đảm bảo được sự tin cậy với thời gian đáp ứng nhanh, chất lượng sản phẩm tốt, giá cả cạnh tranh, thời gian bảo hành dài hạn. Khi quý khách có nhu cầu cần bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư hay cần tư vấn, xin vui lòng liên hệ theo số điện thoại 0819 23 28 26 để được giải đáp và hỗ trợ.

    Sản phẩm cùng loại
    Máy nén khí trục vít Swan hệ CS-AD

    Máy nén khí trục vít Swan hệ CS-AD

    Dòng máy nén khí trục vít Swan hệ CS-AD được thiết kế kiểu truyền động trực tiếp, vận hành hiệu suất cao, lượng khí lớn, thiết kế cơ cấu cơ khí vững chắc, nâng cao tuổi thọ. Hệ thống điều khiển tự chẩn đoán sự cố đạt đến sự hoàn hảo và độ tin cậy cao nhất.

     So sánh

    Giá bán: Liên hệ

    Máy nén khí Swan HTW

    Máy nén khí Swan HTW

    Dòng máy nén khí SWAN HTW kiểu nén cấp II, làm lạnh nước cấp II, nâng cao hiệu suất nén, thiết kế kết cấu bền rắn chắc, đảm bảo sử dụng bền an toàn. Có thiết bị phun bôi trơn đầy đặn, giảm thiểu máy móc mài mòn, bảo vệ mất dầu, mất nước vá quá tải, tăng độ tin cậy hoạt động thời gian dài. Làm lạnh...

     So sánh

    Giá bán: Liên hệ

    Máy nén khí Swan

    Máy nén khí Swan

    Máy nén khí dòng CS Mã lực : 15~100 HP Áp lực : 8.5~13 kg/cm² Khí ra :1400~10600 l/min

     So sánh

    Giá bán: Liên hệ