Kỹ thuật

Cách Kiểm Tra Và Sửa Chữa Hệ Thống Điện Máy Nén Khí Hitachi

Cách Kiểm Tra Và Sửa Chữa Hệ Thống Điện Máy Nén Khí Hitachi

Hệ thống điện là một phần quan trọng của máy nén khí, đảm bảo máy hoạt động hiệu quả và an toàn. Tuy nhiên, các vấn đề về điện có thể xảy ra do nhiều nguyên nhân khác nhau. Để đảm bảo máy nén khí hoạt động ổn định, việc kiểm tra và sửa chữa hệ thống điện là rất cần thiết. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết về cách kiểm tra và sửa chữa hệ thống điện của máy nén khí.
Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi 55Kw

Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi 55Kw

Việc bảo dưỡng và sửa chữa máy nén khí trục vít là cần thiết khi máy nén khí hoạt động trong một thời gian dài, trong môi trường nhiều bụi bẩn,…
Quy trình cài đặt màn hình máy nén khí Fusheng

Quy trình cài đặt màn hình máy nén khí Fusheng

F1 Inquire : Nhấn để hiển thị trạng thái hiện tại của máy nénF2 System : Nhấn để cài đăth màn hình.F3 Paramater: Nhấn để cài đặt thông số màn hình.
Các cách khắc phục sự cố máy nén khí Hitachi

Các cách khắc phục sự cố máy nén khí Hitachi

Trong quá trình vận hành, hoạt động của bất kì máy nén khí nào thì cũng gặp phải một số tình trạng, sự cố của máy nén khí như: đèn báo động sáng, vận hành quá tải,... Vì vậy, Minh Phú xin đưa đến bạn đọc bài viết để khắc phục sự cố máy nén khí Hiatchi.

Quy đổi đường kính danh nghĩa ống thép từ hệ inch sang mm

Thứ hai - 24/12/2018 04:17

Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú chuyên sửa chữa, Bảo dưỡng máy nén khí và máy sấy khí, nhận lắp đặt hệ thống đường ống khí nén và các thiết bị phụ trợ cho nhà xưởng và các nhà máy. Khi Qúy khách hàng có nhu cầu hãy liên hệ với chúng tôi 0919 232 826 để được phục vụ tận tình chu đáo và chuyên nghiệp.
 

BẢNG QUY ĐỔI ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA CỦA ỐNG THÉP MẠ KẼM

Đường kính danh nghĩa DN
Ống thép mạ kẽm

Đường kính ngoài của ống thép, BS, JIS, ASTM

Đường kính trong của ống bảo ôn Độ dày cách nhiệt
 

mm

inch

mm

mm

mm

15A

1/2

21.2

22

19, 25, 32, 38, 50

20A

¾

26.65

28

19, 25, 32, 38, 50

25A

1

33.5

35

19, 25, 32, 38, 50

32A

1-1/4

42.2

42

25, 32, 38, 50

40A

1-1/2

48.1

48

25, 32, 38, 50

50A

2

59.9

60

25, 32, 38, 50

65A

2-1/2

75.6

76

25, 32, 38, 50

80A

3

88.3

89

25, 32, 38, 50

100A

4

113.45

114

32, 38, 50

125A

5

141.3

Dạng tấm

32, 38, 50

150A

6

168.28

Dạng tấm

32, 38, 50

200A

8

219.08

Dạng tấm

32, 38, 50

250A

10

273.05

Dạng tấm

32, 38, 50

300A

12

323.85

Dạng tấm

32, 38, 50

400A

16

406.40

Dạng tấm

32, 38, 50

500A

20

508.00

Dạng tấm

32, 38, 50

600A

24

609.60

Dạng tấm

32, 38, 50


Bài viết liên quan : Tại sao phải quan tâm đến tổn thất khí nén ?Sơ đồ hệ thống khí nén chuẩn? , Tiêu chuẩn lựa chọn bình chứa khí phù hợp nhất

Thông Tin Chi Tiết

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết