Kỹ thuật

Bảo Dưỡng Hằng Ngày Máy Nén Khí Hanshin

Bảo Dưỡng Hằng Ngày Máy Nén Khí Hanshin

Máy nén khí Hanshin là thiết bị quan trọng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, cung cấp khí nén cho nhiều quy trình sản xuất. Để đảm bảo máy hoạt động ổn định, hiệu quả và kéo dài tuổi thọ, việc bảo dưỡng hằng ngày là vô cùng cần thiết. Bài viết này sẽ hướng dẫn chi tiết quy trình bảo dưỡng hằng ngày cho máy nén khí Hanshin, giúp bạn duy trì hiệu suất tối ưu cho thiết bị.
Quy trình bảo dưỡng máy thổi khí

Quy trình bảo dưỡng máy thổi khí

Các bước cơ bản của sửa chữa, bảo dưởng 01 máy thổi khí như sau:Bước 1: Khảo sát, Kiểm tra đánh giá hiện trạng của máy thổi khí.Bước 2: Thiết kế chế tạo đồ gá chuyên dụng, chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, thiết bị, vật tư cần thiết...
Kiểm tra bảo dưỡng định kì máy nén khí Kyungwon

Kiểm tra bảo dưỡng định kì máy nén khí Kyungwon

Tiêu chuẩn kiểm tra bảo dưỡng định kì máy nén khí Kyungwon được quy định rõ tại trang 53 trong sách Hướng dẫn sử dụng máy nén khí Kyungwon. Đối với dòng máy nén khí trục vít phun dầu Kyungwon, tiêu chuẩn bảo dưỡng được thể hiện như sau:
Bảo dưỡng máy nén khí Micos 75kW

Bảo dưỡng máy nén khí Micos 75kW

Máy nén khí Micos 75kW là một trong những thiết bị quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp, từ sản xuất cho đến xây dựng. Để đảm bảo máy hoạt động hiệu quả và bền bỉ, việc bảo dưỡng máy nén khí Micos định kỳ là vô cùng cần thiết. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về quy trình bảo dưỡng và những lợi ích mà nó mang lại.

Quy đổi đường kính danh nghĩa ống thép từ hệ inch sang mm

Thứ hai - 24/12/2018 04:17

Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú chuyên sửa chữa, Bảo dưỡng máy nén khí và máy sấy khí, nhận lắp đặt hệ thống đường ống khí nén và các thiết bị phụ trợ cho nhà xưởng và các nhà máy. Khi Qúy khách hàng có nhu cầu hãy liên hệ với chúng tôi 0919 232 826 để được phục vụ tận tình chu đáo và chuyên nghiệp.
 

BẢNG QUY ĐỔI ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA CỦA ỐNG THÉP MẠ KẼM

Đường kính danh nghĩa DN
Ống thép mạ kẽm

Đường kính ngoài của ống thép, BS, JIS, ASTM

Đường kính trong của ống bảo ôn Độ dày cách nhiệt
 

mm

inch

mm

mm

mm

15A

1/2

21.2

22

19, 25, 32, 38, 50

20A

¾

26.65

28

19, 25, 32, 38, 50

25A

1

33.5

35

19, 25, 32, 38, 50

32A

1-1/4

42.2

42

25, 32, 38, 50

40A

1-1/2

48.1

48

25, 32, 38, 50

50A

2

59.9

60

25, 32, 38, 50

65A

2-1/2

75.6

76

25, 32, 38, 50

80A

3

88.3

89

25, 32, 38, 50

100A

4

113.45

114

32, 38, 50

125A

5

141.3

Dạng tấm

32, 38, 50

150A

6

168.28

Dạng tấm

32, 38, 50

200A

8

219.08

Dạng tấm

32, 38, 50

250A

10

273.05

Dạng tấm

32, 38, 50

300A

12

323.85

Dạng tấm

32, 38, 50

400A

16

406.40

Dạng tấm

32, 38, 50

500A

20

508.00

Dạng tấm

32, 38, 50

600A

24

609.60

Dạng tấm

32, 38, 50


Bài viết liên quan : Tại sao phải quan tâm đến tổn thất khí nén ?Sơ đồ hệ thống khí nén chuẩn? , Tiêu chuẩn lựa chọn bình chứa khí phù hợp nhất

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết