Kỹ thuật

Bảo dưỡng máy nén khí Kobelco

Bảo dưỡng máy nén khí Kobelco

Máy nén khí Kobelco là một trong những thương hiệu máy nén khí hàng đầu có xuất xứ từ Nhật Bản, trực thuộc tập đoàn Kobe Steel Group- một tập đoàn đa quốc gia, đa ngành nghề bao gồm: vật liệu xây dựng, công nghiệp, năng lượng, bất động sản,...
Bảo dưỡng máy nén khí trục vít Hanshin AL2

Bảo dưỡng máy nén khí trục vít Hanshin AL2

Trong trường hợp máy nén vận hành sau 1 thời gian thì cần bảo trì và bảo dưỡng. Đối với máy nén khí Hanshin dòng CDH2 thì cần kiểm tra những thông số sau:mức dầu, áp suất dầu, van, động cơ, dàn giải nhiệt, đường ống, dầu, công tắc và trang thiết bị,...
Một số lỗi và cách khắc phục máy nén khí Atlas Copco

Một số lỗi và cách khắc phục máy nén khí Atlas Copco

Máy nén khí Atlas Copco là hãng máy nén khí có chất lượng và công nghệ cao, xuất xứ từ Thụy Điển với hơn 140 năm kinh nghiệm trong việc sản xuất và đổi mới máy nén khí. Là một trong những thương hiệu dẫn đầu về công nghệ và đã có mặt trên hầu hết các quốc gia trên thế giới.
Sửa chữa máy nén khí Piston

Sửa chữa máy nén khí Piston

Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú chuyên Sửa chữa, Bảo dưỡng và cung cấp các phụ tùng: dầu máy nén khí Piston, lọc gió, nắp dầu, séc măng... dùng cho máy nén khí Piston. Khi quý khách có nhu cầu hãy gọi ngay cho Minh Phú (Mobile : 0919 23 28 26 - Email: phu82bg@gmail.com) để được phục vụ nhiệt tình, chu đáo, chuyên nghiệp, giá cả cạnh tranh. 

Quy đổi đường kính danh nghĩa ống thép từ hệ inch sang mm

Thứ hai - 24/12/2018 04:17

Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú chuyên sửa chữa, Bảo dưỡng máy nén khí và máy sấy khí, nhận lắp đặt hệ thống đường ống khí nén và các thiết bị phụ trợ cho nhà xưởng và các nhà máy. Khi Qúy khách hàng có nhu cầu hãy liên hệ với chúng tôi 0919 232 826 để được phục vụ tận tình chu đáo và chuyên nghiệp.
 

BẢNG QUY ĐỔI ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA CỦA ỐNG THÉP MẠ KẼM

Đường kính danh nghĩa DN
Ống thép mạ kẽm

Đường kính ngoài của ống thép, BS, JIS, ASTM

Đường kính trong của ống bảo ôn Độ dày cách nhiệt
 

mm

inch

mm

mm

mm

15A

1/2

21.2

22

19, 25, 32, 38, 50

20A

¾

26.65

28

19, 25, 32, 38, 50

25A

1

33.5

35

19, 25, 32, 38, 50

32A

1-1/4

42.2

42

25, 32, 38, 50

40A

1-1/2

48.1

48

25, 32, 38, 50

50A

2

59.9

60

25, 32, 38, 50

65A

2-1/2

75.6

76

25, 32, 38, 50

80A

3

88.3

89

25, 32, 38, 50

100A

4

113.45

114

32, 38, 50

125A

5

141.3

Dạng tấm

32, 38, 50

150A

6

168.28

Dạng tấm

32, 38, 50

200A

8

219.08

Dạng tấm

32, 38, 50

250A

10

273.05

Dạng tấm

32, 38, 50

300A

12

323.85

Dạng tấm

32, 38, 50

400A

16

406.40

Dạng tấm

32, 38, 50

500A

20

508.00

Dạng tấm

32, 38, 50

600A

24

609.60

Dạng tấm

32, 38, 50


Bài viết liên quan : Tại sao phải quan tâm đến tổn thất khí nén ?Sơ đồ hệ thống khí nén chuẩn? , Tiêu chuẩn lựa chọn bình chứa khí phù hợp nhất

Quy đổi đường kính danh nghĩa ống thép từ hệ inch sang mm, Bảng quy đổi đường kính danh nghĩa ống thép từ hệ inh sang mm

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết