Kỹ thuật

Nên chọn máy nén khí không dầu hay có dầu?

Nên chọn máy nén khí không dầu hay có dầu?

Trên thị trường hiện nay phổ biến nhất là hai dòng máy nén khí không dầu và có dầu. Mỗi loại máy này có đặc điểm và được ứng dụng vào những lĩnh vực khác nhau. Nếu bạn am hiểu về những thiết bị này thì việc lựa chọn không quá khó khăn.
Khắc phục sự cố máy nén khí Hanshin dòng AL2

Khắc phục sự cố máy nén khí Hanshin dòng AL2

Lưu ý khi xử lí sự cố máy nén khí Hanshin dòng CDH2:1.Kiểm tra sự cố bằng cách xem trên màn hình hoặc đèn.2.Không tiếp tục chạy khi khi chưa khắc phục được sự cố.3.Khi gặp những vấn đề không rõ ràng hãy liên hệ cho công ty chúng tôi để được tư vấn.
Đại tu đầu nén máy nén khí Kobelco

Đại tu đầu nén máy nén khí Kobelco

Đại tu đầu nén máy nén khí Kobelco là việc thay thế các vòng bi của cụm nén và vòng bi của motor và các bộ phận bên trong như phớt, ca phớt… Đây là một quy trình quan trọng để duy trì hoạt động ổn định và hiệu suất cao của máy nén.
Bảo Dưỡng Hàng Năm Máy Nén Khí Hanshin

Bảo Dưỡng Hàng Năm Máy Nén Khí Hanshin

Máy nén khí Hanshin là một trong những thiết bị chính trong nhiều ngành công nghiệp hiện nay. Với thiết kế tiên tiến, máy nén khí này cung cấp năng lượng khí nén ổn định và đáng tin cậy. Tuy nhiên, để đảm bảo máy hoạt động hiệu quả và bền bỉ theo thời gian, việc bảo dưỡng hàng năm là điều thiết yếu.

Quy đổi đường kính danh nghĩa ống thép từ hệ inch sang mm

Thứ hai - 24/12/2018 04:17

Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú chuyên sửa chữa, Bảo dưỡng máy nén khí và máy sấy khí, nhận lắp đặt hệ thống đường ống khí nén và các thiết bị phụ trợ cho nhà xưởng và các nhà máy. Khi Qúy khách hàng có nhu cầu hãy liên hệ với chúng tôi 0919 232 826 để được phục vụ tận tình chu đáo và chuyên nghiệp.
 

BẢNG QUY ĐỔI ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA CỦA ỐNG THÉP MẠ KẼM

Đường kính danh nghĩa DN
Ống thép mạ kẽm

Đường kính ngoài của ống thép, BS, JIS, ASTM

Đường kính trong của ống bảo ôn Độ dày cách nhiệt
 

mm

inch

mm

mm

mm

15A

1/2

21.2

22

19, 25, 32, 38, 50

20A

¾

26.65

28

19, 25, 32, 38, 50

25A

1

33.5

35

19, 25, 32, 38, 50

32A

1-1/4

42.2

42

25, 32, 38, 50

40A

1-1/2

48.1

48

25, 32, 38, 50

50A

2

59.9

60

25, 32, 38, 50

65A

2-1/2

75.6

76

25, 32, 38, 50

80A

3

88.3

89

25, 32, 38, 50

100A

4

113.45

114

32, 38, 50

125A

5

141.3

Dạng tấm

32, 38, 50

150A

6

168.28

Dạng tấm

32, 38, 50

200A

8

219.08

Dạng tấm

32, 38, 50

250A

10

273.05

Dạng tấm

32, 38, 50

300A

12

323.85

Dạng tấm

32, 38, 50

400A

16

406.40

Dạng tấm

32, 38, 50

500A

20

508.00

Dạng tấm

32, 38, 50

600A

24

609.60

Dạng tấm

32, 38, 50


Bài viết liên quan : Tại sao phải quan tâm đến tổn thất khí nén ?Sơ đồ hệ thống khí nén chuẩn? , Tiêu chuẩn lựa chọn bình chứa khí phù hợp nhất

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết