Kỹ thuật

Thay thế vòng bi đầu nén máy nén khí

Thay thế vòng bi đầu nén máy nén khí

Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú chuyên bảo dưỡng sửa chữa máy nén khí cung cấp phụ tùng máy nén khí, máy sấy khí, máy lạnh công nghiệp. Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, được đào tạo tại các hãng máy nén khí. chúng tôi cam kết sẽ làm hài lòng quý khách hàng. Ngoài ra tất cả các sản phẩm chúng tôi cung cấp 100% đều là hàng chuẩn chính hãng. chất lượng tốt, giá cả cạnh tranh. Minh Phú "sửa chữa và thay thế vòng bi đầu nén máy nén khí"Nếu có gì thắc mắc xin vui lòng liên hệ với chúng tối để được tư vấn dịch vụ sửa chữa và giải đáp các thắc mắc Hotline 0919232826
Dịch vụ bảo dưỡng máy nén khí Hitachi uy tín

Dịch vụ bảo dưỡng máy nén khí Hitachi uy tín

Trong bất kỳ doanh nghiệp nào sử dụng máy nén khí, việc đảm bảo rằng thiết bị luôn hoạt động hiệu quả là điều vô cùng quan trọng. Một trong những yếu tố then chốt để duy trì sự ổn định này là bảo dưỡng máy nén khí Hitachi định kỳ. Bài viết dưới đây sẽ phân tích chi tiết các lợi ích mà khách hàng nhân được khi sử dụng dịch vụ bảo dưỡng máy nén khí Hitachi tại Minh Phú.
Tại sao dầu máy nén khí Hitachi nhanh hỏng - Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi

Tại sao dầu máy nén khí Hitachi nhanh hỏng - Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi

ầu máy nén khí Hitachi có 4 chức năng chính: làm mát, bôi trơn, làm kín các khe hở trục vít tránh thất thoát khí ra ngoài và chống gỉ. Có nhiều nguyên nhân dẫn đến dầu máy nén khí Hitachi nhanh hỏng, bài viết dưới đây sẽ cho bạn biết nguyên nhân và cách xử lý vấn đề này.
Lưu ý quan trọng khi chọn lọc gió máy nén khí Kobelco

Lưu ý quan trọng khi chọn lọc gió máy nén khí Kobelco

Lọc gió là một trong những bộ phận quan trọng của máy nén khí Kobelco, đóng vai trò chính trong việc lọc bụi bẩn và tạp chất từ không khí trước khi nạp vào máy. Việc lựa chọn lọc gió phù hợp không chỉ giúp bảo vệ máy nén khí mà còn nâng cao hiệu suất hoạt động và kéo dài tuổi thọ của thiết bị. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách chọn lọc gió máy nén khí Kobelco sao cho hiệu quả và phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Thông số kỹ thuật máy nén khí BOGE S31-2...S100-2 series phần 1

Thứ năm - 13/05/2021 00:36

Bảng thông số kỹ thuật máy nén khí BOGE dưới đây cung cấp cho khách hàng các thông tin quan trọng, cần thiết trong suốt thời gian sử dụng máy. Minh Phú luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng. Trong trường hợp khách hàng cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ Minh Phú theo hotline-zalo: 0919.23.28.26 và cung cấp đầy đủ các thông số máy như: dòng máy, năm sản xuất và số serial.

Lưu ý: Trong thời gian bảo hành khách hàng tuyệt đối không tự ý tháo dỡ máy hay sửa chữa bảo dưỡng, hãy liên hệ với nhà phân phối hoặc chi nhánh BOGE gần nhất để được hỗ trợ.
thong so ky thuat may nen khi boge s31 s100 thay loc dau may nen khi boge
Bảo dưỡng máy nén khí BOGE S series

Bảng thông số kỹ thuật máy nén khí BOGE S31-2 -- S100-2 / SD31-2 -- SD100 phần 1

Type S31-2
SD31-2
S40-2
SD40-2
S50-2
SD50-2
S60-2
SD60-2
S61
SD61
S75
SD75
S90
SD90
S100
SD100
Dimensions Height (silenced) [mm] 1450 1450 1450 1450 1450 1450 1450 1450
Height (silenced) SD [mm] 1665 1665 1665 1665 1910 1910 1910 1910
Height(super silenced) [mm] 1950 1950 1950 1950 1950 1950 1950 1950
Witdh (silenced/super silenced) [mm] 1620 1620 1620 1620 2000 2000 2000 2000
Depth [mm] 960 960 960 960 1065 1065 1065 1065
Weight Silenced [kg] 740/835 740/835 760/835 840/950 1160/1325 1295/1460 1375/1555 1535/1715
Super silenced [kg] 770/865 770/865 790/900 870/980 1210/1375 1345/1510 1425/1605 1585/1765
Air Cooling Max.sound pressure level accord to DIN 45635, part 13 - silenced/super silenced [± 3 dB(A)] 73/68 76/71 78/72 78/73 77/71 79/73 79/73 80/73
Measuring surface dimension - silenced/super silenced [dB(A)] 15/16 15/16 15/16 15/16 16/17 16/17 16/17 16/17
Sound capacity silenced/super silenced [dB(A)] 88/84 91/87 93/88 93/89 93/88 95/90 95/90 96/90
Water Cooling Max.sound pressure level accord to DIN 45635, part 13 - silenced/super silenced [± 3 dB(A)] 72/67 75/70 78/72 78/73 77/71 79/73 79/73 80/73
Measuring surface dimension - silenced/super silenced [dB(A)] 15/16 15/16 15/16 15/16 16/17 16/17 16/17 16/17
Sound capacity silenced/super silenced [dB(A)] 87/83 90/86 92/87 92/88 92/87 94/89 94/89 95/89
Compressor max final compression temperature  [oC] 110 110 110 110 110 110 110 110
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=8 bar
[m3/min] 3.88 5.17 6.35 6.80 7.40 9.10 10.60 12.10
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=10 bar
[m3/min] 3.30 4.63 5.78 6.10 6.50 7.80 9.40 10.50
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=13 bar
[m3/min] 2.58 3.82 4.95 5.25 5.50 6.80 7.80 9.20
Drive motor Rated power [kW] 22 30 37 45 45 55 65 75
Rated speed: 50Hz [min-1] 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000
Rated speed: 60Hz [min-1] 3600 3600 3600 3600 3600 3600 3600 3600
Standard Protection type IP 55/23 55/23 55/23 55/23 55/23 55/23 55/23 55/23
Design IMB 3 3 3 3 3 3 3 3
ISO class - F F F F F F F F
Electrical connection Mains voltage (1) (3) [V] 400 400 400 400 400 400 400 400
Frequency (1) [Hz] 50 50 50 50 50 50 50 50
Min. fuse protection (2) [A] 50 80 80 100 100 125 160 200
Recommended fuse protection (2) [A] 63 80 100 125 125 160 160 200

(1) Thông số tiêu chuẩn: Điện áp và tần số nguồn điện được in chỉ định trên tấm trong tủ mạch
(2)Sử dụng điện áp 400V/50Hz: Các giá trị sẽ thay đổi trong trường hợp thay đổi điện áp
(3) Máy sấy khí tác nhân lạnh nên sử dụng điện áp 230V

Tại Minh Phú việc bảo dưỡng và sửa chữa máy nén khí được tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn của hãng, với đội ngũ kỹ thuật lâu năm và nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa bảo, dưỡng máy nén khí sẽ giúp cho quí khách hàng đảm bảo được sự tin cậy với thời gian đáp ứng nhanh, chất lượng sản phẩm tốt, giá cả cạnh tranh, thời gian bảo hành dài hạn. Khi quý khách có nhu cầu cần bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư hay cần tư vấn, xin vui lòng liên hệ theo số điện thoại 0919 23 28 26 để được giải đáp và hỗ trợ.

Thông Tin Chi Tiết

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn