Kỹ thuật

Đại tu đầu nén máy nén khí Kyungwon

Đại tu đầu nén máy nén khí Kyungwon

Minh Phú là đơn vị có 8 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đại tu máy nén khí, sửa chữa lỗi đầu nén máy nén khí Kyungwon
Tại sao phải thay tách dầu máy nén khí Kobelco định kì?

Tại sao phải thay tách dầu máy nén khí Kobelco định kì?

Để tách dầu hoạt động hiệu quả thì cần phải thay thế định kỳ trong máy nén khí. Thay thế tách dầu Kobelco là một công đoạn quan trọng trong quá trình bảo dưỡng máy nén khí. Thông thường, tuổi thọ của tách dầu khoảng 4000-8000 giờ, tuy nhiên còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như môi trường, thời tiết, cách lắp đặt, tần suất sử dụng, lọc dầu, chất lượng dầu,... Trong bài viết sau đây, Công ty TNHH Máy và Dịch vụ Kỹ thuật Minh Phú xin chia sẻ cách lắp và thay thế tách dầu máy nén khí Kobelco.
Hướng dẫn bảo dưỡng Bộ lọc khí máy nén khí

Hướng dẫn bảo dưỡng Bộ lọc khí máy nén khí

Hệ thống khí nén trong các nhà máy có vai trò rất quan trọng. Để đảm bảo cho hệ thống vận hành một cách liên tục, ổn định cho quá trình sản xuất, thì việc bảo dưỡng thường xuyên theo khuyến cáo của nhà sản xuất là điều kiện lý tưởng nhất. Tuy nhiên trên thực tế vì nhiều lý do khác nhau như: Chỗ đặt Máy nén khí, máy sấy khí có nhiều bụi bẩn, nhiệt độ phòng máy cao, đối lưu gió chưa được đảm bảo...dẫn đến làm giảm thời gian sử dụng của các phụ kiện của máy nén ( lọc gió, loc dầu, lọc tách dầu...). Mặt khác, việc bảo dưỡng (bảo trì) theo khuyến cáo của nhà sản xuất ở một số nhà máy chưa được đảm bảo và có sự sai lệch. Để kéo dài tuổi thọ của máy cũng như các linh phụ kiện máy nén khí và bảo đảm độ an toàn cho người vận hành Máy nén khí thì việc bảo dưỡng thường xuyên và đúng kỹ thuật hết sức quan trọng.
Hướng dẫn thay dầu máy nén khí Kobelco

Hướng dẫn thay dầu máy nén khí Kobelco

Dầu bôi trơn cho máy nén khí phải được thay định kỳ thường xuyên có thể được phát huy tốt nhất các tác dụng hữu ích mà chúng có thể mang lại. Do vậy, chúng ta cần thiết phải biết được cách thay dầu đúng phương pháp. Sau đây, Công ty TNHH Máy và Dịch vụ Kỹ thuật Minh Phú xin chia sẻ thông tin về cách thay dầu cho máy nén khí Kobelco.

Thông số kỹ thuật máy nén khí BOGE S101-2...S220-2 series phần 1

Thứ năm - 13/05/2021 03:02

Bảng thông số kỹ thuật máy nén khí BOGE dưới đây cung cấp cho khách hàng các thông tin quan trọng, cần thiết trong suốt thời gian sử dụng máy. Minh Phú luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng. Trong trường hợp khách hàng cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ Minh Phú theo hotline-zalo: 0919.23.28.26 và cung cấp đầy đủ các thông số máy như: dòng máy, năm sản xuất và số serial.

thong so ky thuat may nen khi boge,bao duong may nen khi, sua chua may nen khi, bảo dưỡng máy nén khí, sửa chữa máy nén khí, ai compressor repair service, air compressormaintanece service
Bảo dưỡng máy nén khí BOGE
 
Type

S101

S125

S150

S151

S180

S220

Dimensions Height (silenced) [mm] 1750 1750 1750 2005 2005 2005
Height (super silenced) [mm] 2250 2250 2250 2505 2505 2505
Witdh (silenced / super silenced) [mm] 2365 2365 2365 2265/2565 2265/2565 2265/2565
Depth [mm] 1335 1335 1335 1585 1585 1585
Weight silenced [kg] 1960 1980 2040 2600 3400 3400
Super silenced [kg] 2020 2040 2100 2700 3500 3500
Air cooling Max.sound pressure level accord to DIN 45635, part 13-silenced/ super silenced [± 3 dB(A)] 76/72 79/74 79/74 83/74 83/74 83/74
Measuring surface dimension – silenced/ super silenced [dB(A)] 17/18 17/18 17/18 18/19 18/19 18/19
Sound capacity silenced/super silenced [dB(A)] 93/90 96/92 96/92 101/93 101/93 101/93
Water cooling Max.sound pressure level accord to DIN 45635, part 13 -silenced/super silenced [± 3 dB(A)] 72/70 73/71 73/71 79/71 79/71 79/71
Measuring surface dimension - silenced/super silenced
 
[dB(A)] 17/18 17/18 17/18 18/19 18/19 18/19
Sound capacity silenced/super silenced [dB(A)] 89/88 90/89 90/89 97/90 97/90 97/90
Compressor max final compression temperature  [oC] 110 110 110 110 110 110
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=8 bar
[m3/min] 13.1 15.7 18.4 19.4 23.3 27.9
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=10 bar
[m3/min] 11.4 13.7 16.3 17.0 20.8 25.1
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=13 bar
[m3/min] 9.8 12.0 14.2 14.4 17.8 21.7
Drive motor Rated power [kW] 75 90 110 110 132 160
Rated speed 50Hz min-1 3000 3000 3000 3000 1500 1500
Rated speed 60Hz min-1 3600 3600 3600 3600 1800 1800
Standard Protection type IP 55/23 55/23 55/23 55/23 55/23 55/23
Design IMB 3 3 3 3 3 3
ISO class   F F F F F F
Electrical connection Mains voltage (1) [V] 400 400 400 400 400 400
Frequency (1) [Hz] 50 50 50 50 50 50
Min.fuse protection (2) [A] 200 250 250 250 315 400
Recommended fuse protection (2) [A] 200 250 250 250 315 400

(1) Thông số tiêu chuẩn: Điện áp và tần số nguồn điện được in chỉ định trên tấm trong tủ mạch
(2) Sử dụng điện áp 400V/50Hz: Các giá trị sẽ thay đổi trong trường hợp thay đổi điện áp
 

Tại Minh Phú việc bảo dưỡng và sửa chữa máy nén khí được tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn của hãng, với đội ngũ kỹ thuật lâu năm và nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa bảo, dưỡng máy nén khí sẽ giúp cho quí khách hàng đảm bảo được sự tin cậy với thời gian đáp ứng nhanh, chất lượng sản phẩm tốt, giá cả cạnh tranh, thời gian bảo hành dài hạn. Khi quý khách có nhu cầu cần bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư hay cần tư vấn, xin vui lòng liên hệ theo số điện thoại 0919 23 28 26 để được giải đáp và hỗ trợ.

Thông số kỹ thuật máy nén khí BOGE S101-2...S220-2 series phần 1

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết