Kỹ thuật

Phớt chặn dầu máy nén khí trục vít Hitachi 11Kw

Phớt chặn dầu máy nén khí trục vít Hitachi 11Kw

Phớt chặn dầu Hitachi 11Kw là một bộ phận không thể thiếu của máy nén khí Hitachi. Phớt chặn dầu có cấu tạo vô cùng đơn giản nhưng phải đảm bảo chất lượng từ vật liệu cấu thành tới thiết kế. Phớt chặn dầu có chất lượng tốt sẽ chịu được nhiệt độ và áp suất cao và chịu mài mòn tốt.
Dịch vụ bảo dưỡng máy nén khí Hitachi tại Minh Phú

Dịch vụ bảo dưỡng máy nén khí Hitachi tại Minh Phú

Minh Phú là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa máy nén khí tại Việt Nam. Với đội ngũ kỹ thuật viên hơn 10 năm kinh nghiệm, được đào tạo chuyên sâu về các dòng máy nén khí Hitachi, Minh Phú cam kết mang đến dịch vụ bảo dưỡng chất lượng, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của khách hàng.
Quy Trình Kiểm Tra và Siết Chặt Bu Lông, Ốc Vít Máy Nén Khí Hitachi

Quy Trình Kiểm Tra và Siết Chặt Bu Lông, Ốc Vít Máy Nén Khí Hitachi

Máy nén khí là một thiết bị quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp, từ sản xuất đến xây dựng và bảo trì. Việc bảo dưỡng định kỳ và kiểm tra các bu lông, ốc vít là một phần thiết yếu để đảm bảo máy nén khí hoạt động an toàn và hiệu quả. Dưới đây Minh Phú xin chia sẻ quy trình chi tiết để kiểm tra và siết chặt bu lông, ốc vít của máy nén khí.
Tiêu chuẩn (A) trong bảo dưỡng máy nén khí Hitachi

Tiêu chuẩn (A) trong bảo dưỡng máy nén khí Hitachi

Như đã trình bày ở bài viết Lựa chọn tiêu chuẩn Bảo dưỡng định kì máy nén khí Hitachi, có hai loại tiêu chuẩn bảo dưỡng máy nén khí Hitachi: Tiêu chuẩn (A) và Tiêu chuẩn (B).

Thông số bên trong máy nén khí Kobelco

Thứ hai - 30/12/2019 04:00

Quan tâm đến thông số kỹ thuật của máy nén Kobelco nhằm giúp khách hàng lựa chọn máy, lắp đặt và vận hành máy dễ dàng hơn. Công ty máy và kỹ thuật Minh Phú luôn muốn mang những thông tin hữu ích nhất tới khách hàng của chúng tôi.

thong so ben trong may nen khi kobelco
Thông số kĩ thuật máy nén khí Kobelco

Thông số kỹ thuật máy nén Kobelco:

Model máy
 
HM15AD-5/6u HM15AD-5/6uH HM22AD-5/6u HM22AD-5/6uH
Tần số    (Hz) 50/60
Lưu lượng (L/min) (*1) 2400 2050 3700 3100
Điều kiện môi trường Áp suất Áp suất khí quyển
Nhiệt độ (°C) 2-40
Áp suất xả
(Mpa) {kgf/cm2}
0.69
{7.0}
0.83
{8.5}
0.69
{7.0}
0.83
{8.5}
Motor Loại  3 pha 
Đầu ra (kW) 15 22
Hiệu điện thế (50/60Hz) (V) 200(38.400.415)/ 200.220 (400.440)
Số cực 2P 4P
Hệ thống bảo vệ Được đính kèm
Hệ thống làm mát Làm mát bằng khí
Hệ thống khởi động (*2) Khởi động trực tiếp hoặc star-delta Start-delta
Lớp cách điện F
Hệ thống vận hành Không tải
Điểm sương đầu ra (*3) Áp suất dưới 10
Máy sấy khí Điện thế (50/60Hz) (V) Pha  200/200.220
Công suất (kW)
(50/60Hz)
0.67/0.75 0.78/0.93
Dòng điện (A)
(50/60Hz)
4.0/3.9 3.8/4.5
Đường kính ống xả (A) 25
Thể tích dầu ban đầu (L) 10 13
Kích thước máy nén khí WxDxH (mm) 920x750x1250 1050x850x1350
Cân nặng (kg) 440 675
Độ ồn (dB (A)) (*4) 60 61
(*1) Lưu lượng đại diện cho giá trị được đổi thành điều kiện hút của máy nén (phần thân). Lưu lượng sau  giảm khoảng 3% khi cống xả được rút ra.
(*2) HM15AD đối với máy Phipines là loại khởi động trực tiếp.
(*3) Điểm sương đầu ra đại diện cho 1 giá trị tại nhiệt độ xả khí quyển là 30°C và tại mỗi áp suất điểm xả.
(*4) Độ ồn được đo tại độ cao 1.0m và cách vị trí có tiếng ồn bất thường là 1,5 m

Lưu ý:
Thang đo áp suất xả chỉ đo áp suất trên các đường ống

Khí nén không sử dụng cho các dụng cụ trực tiếp cung cấp khí thở.

Xem thêm bài viết:  Thông số bên ngoài máy Kobelco HM,  Mã phụ tùng máy Kobelco Handsome - Dòng HM, Phát hiện lỗi máy Kobelco

Nếu bạn cần tìm một đơn vị cung cấp các thiết bị, phụ tùng của máy sấy khí, máy nén khí Kobelco chính hãng, uy tín, chất lượng hoặc nếu bạn gặp bất kì sự cố nào liên quan đến việc lắp đặt, sửa chữa, vận hành, bảo dưỡng,...máy nén khí, máy sấy khí hãy liên hệ ngay với Công ty TNHH Máy và Dịch vụ Kỹ Thuật Minh Phú thông qua hotline: 0919 23 28 26 để được đội ngũ nhân viên hỗ trợ, tư vấn miễn phí và kịp thời nhất.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết