Kỹ thuật

Hướng dẫn thay dầu máy nén khí

Hướng dẫn thay dầu máy nén khí

Trong quá trình sử dụng máy nén khí, người sử dụng thường xuyên phải thay dầu định kỳ cho máy, việc thay dầu theo khuyến cáo của nhà sản xuất hết sức quan trọng, nó giúp cho máy được bền hơn, giảm đi nhiều sự cố, góp phần ổn định quá trình sản xuất của nhà máy. Tuy nhiên, việc thay dầu máy nén khí đúng kỹ thuật hết sức quan trọng, sẽ tránh được nhiều rủi ro như : Dầu bắn vào người gây bỏng...Bài viết này giúp quý khách hàng lắm được kỹ thuật thay dầu cho máy nén khí trục vít.
Quản lý dầu bôi trơn như thế nào?

Quản lý dầu bôi trơn như thế nào?

Nếu dầu máy nén khí hết độ nhớt mà không thay thế, một phần của nó bám dính vào bộ tách dầu và nhiệt tích lũy lại do quá trình oxi hóa.Luôn thay dầu bôi trơn và bộ tách dầu theo tiêu chuẩn bảo dưỡng. Dầu bẩn có thể gây ra cháy bộ tách dầu.Kiểm tra mức dầu bôi trơn bằng thang đo mức dầu trên bình dầu khi máy đang hoạt động (vận hành có tải). Bình thường nếu nó ở giữa 2 vạc đỏ. Nhiều quá khi vượt quá mức vạch đỏ trên. Dừng máy nén khí và sau đó kiểm tra xem có áp suất dư còn lại bên trong không, xả áp suất dư bằng van xả trên bình dầu vv
Các ưu điểm và ứng dụng máy thổi khí Shinmaywa

Các ưu điểm và ứng dụng máy thổi khí Shinmaywa

Máy thổi khí Shinmaywa là thương hiệu máy thổi khí của Nhật Bản, Hiện tại dòng sản phẩm này đang được sử dung nhiều tại Việt Nam với 02 thiết kế  là Model  ARS và Model  ARH. Đây là dòng máy thổi khí có rất nhiều đột phá và tối ưu trong thiết kế, Chúng có nhiều những ưu điểm nổi bật như:  Kết cấu máy nhỏ gọn, Tiết kiểm điện năng, Máy được thiết kế để giảm thiểu tiếng ồn và rung động.
Bảo dưỡng máy nén khí Micos 22, Micos 22D

Bảo dưỡng máy nén khí Micos 22, Micos 22D

  Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú chuyên cung cấp phụ tùng và sửa chữa, bảo dưỡng máy nén khí trục vít, Máy nén khí Piston. Đối với dòng máy nén khí Micos, Minh Phú có đầy đủ Phụ tùng thay thế với chất lượng và giá cả cạnh tranh. Vui lòng liên hệ theo số điện thoại 0919 232 826 để được biết thêm thông tin chi tiết và được tư vấn kỹ thuật miễn phí.

Thông báo trên màn hình máy nén Kyungwon phần 1

Thứ hai - 23/12/2019 20:23
thong bao tren man hinh may nen kyungwon, bao duong may nen khi kyungwon, sua chua may nen khi kyungwon,
Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa máy nén khí Kyungwon tại Minh Phú
1. Thông báo ngắt dòng.
Mục Mô tả Điều kiện phát hiện

1

Lỗi hệ thống

Trong trường hợp thay đổi không mong muốn giá trị của thông số

2

Dừng khẩn cấp
Cảm biến

Cài đặt lại
[Đầu vào tín hiệu kĩ thuật số : Dừng khẩn cấp] : ON
[Đầu vào tín hiệu kĩ thuật số: Dừng khẩn cấp : OFF

3

Động cơ quạt  O.L.
 Cảm biến   
Cài đặt lại
[Đầu vào tín hiệu kĩ thuật số: Động cơ quạt  O.L] : ON
[Đầu vào tín hiệu kĩ thuật số: Động cơ quạt O.L] : OFF

4

Động cơ chính O.L
Cảm biến

Reset
[Đầu vào tín hiệu kĩ thuật số: Động cơ quạt  O.L : ON
[Đầu vào tín hiệu kĩ thuật số: Động cơ quạt  O.L : OFF

5

Pha ngược
Cảm biến

Reset
[Động cơ quạt  : Pha ngược] : ON.
[Động cơ quạt  : Pha ngược] : OFF

6
Áp suất xả cao Cảm biến

Reset
Áp suất xả. ≤ [Chế độ báo động : Áp suất xả cao.]
Áp suất xả.. < [Chế độ báo động: Áp suất xả cao] - 0.5bar

7
Nhiệt độ xả cao Cảm biến

Reset
Nhiệt độ xả. ≤ [Chế độ báo động : Nhiệt độ cả cao.]
Nhiệt độ xả. < [Chế độ báo động : Nhiệt độ xả. cao] - 5℃

8
Áp suất khoang dầu  cao Cảm biến

Reset
Áp suất khoang dầu ≤ [Chế độ báo động : Áp suất khoang dầu cao.]
Áp suất khoang dầu. < [Chế độ báo động : Áp suất khoang dầu] – 0.5bar

9
Nhiệt độ khoang dầu cao. Cảm biến

Reset
Nhiệt độ khoang dầu. ≤ [Chế độ báo động : Nhiệt độ khoang dầu]
Nhiệt độ khoang dầu. < [Chế độ báo động : Nhiệt độ khoang dầu] - 5℃


10


Áp suất chênh lệch cao
Cảm biến



Reset
(Áp suất khoang dầu.–Áp suất xả ≤ [Chế độ  báo động :Áp suất chênh lệch] &
Nhiệt độ khí xả. > 50℃
(Áp suất khoang dầu.–Áp suất xả.) < [Chế dộ báo động:Áp suất chênh lệch - 0.1bar

11
Qúa thời gian thổi. Áp suất khoang dầu. > [Ức chế khởi động: Áp suất khoang dầu cao] trong trường hợp vượt quá 
[Vận hành : Thời gian xả chậm]  trong suốt  quá trình kiểm tra trình tự. 

12
Cảm biến áp suất xả Cảm biến
Reset
Trong trường hợp có lỗi áp suất xả trên cảm biến xả  (Ngắt kết nối / đoản mạch)
Trong điều kiện bình thường  cảm biến áp suất xả.

13
Cảm biến nhiệt độ xả Cảm biến

Reset
Trong trường hợp lỗi cảm biến nhiệt độ xả. (ngắt kết đoản mạch)
Trong điều kiện bình thường của cảm biến nhiệt độ xả.  

14

Lỗi cảm biến áp suất dầu
Cảm biến


Reset
Trong trường hợp lỗi cảm biến áp suất khoang dầu.
(ngắt kết nối / đoản mạch)
Trong điều kiện bình thường của áp suất khoang dầu.  

15

Lỗi cảm biến nhiệt độ dầu
Cảm biến

Reset
Trường hợp lỗi cảm biến nhiệt độ trên khoang dầu (ngắt kết nối / đoản mạch)
Trong điều kiện bình thường cảm biến nhiệt  độ khoang dầu .

16

Cảm biến nhiệt độ xung quanh
Cảm biến

Reset
Trường hợp lỗi cảm biến nhiệt độ xung quanh (ngắt kết nối/ đoản mạch)
Trong điều kiện bình thường của cảm biến nhiệt độ xung quanh.  
            *Thông báo lỗi được cài đặt lại bằn cách nhấn phím  [Reset] sau khi xử lí các nguyên  nhân liên quan.
2.Tin nhắn báo động 
Mục Mô tả Điều kiện phát hiện

1
Áp suất chênh lệch lọc dầu. Cảm biến        [Đầu vào tín hiệu kĩ thuật số : Áp suất chênh lệch lọc dầu] : ON
Reset           [Đầu vào tín hiệu kĩ thuật số : Áp suất chênh lệch lọc dầu] : OFF

2
Áp suất chênh lệch lọc gió. Cảm biến        [Đầu vào tín hiệu kĩ thuật số : Áp suất chênh lệch lọc khí] : ON
 Reset          [Đầu vào tín hiệu kĩ thuật số: Áp suất chênh lệch lọc khí] : OFF

3
Áp suất chênh lệch cao Cảm  biến       [Đầu vào tín hiệu kĩ thuật số: Áp suất chênh lệch lọc dầu] : ON
Reset           [Đầu vào tín hiệu kĩ thuật số: Áp suất chênh lệch lọc dầu] : OFF

4
Nhiệt độ xả cao  Cảm biến       Áp suất xả ≤ [Chế độ báo động : Áp suất xả cao]
Reset           Áp suất xả < [Chế độ báo động :Áp suất xả cao]-0.5bar

5
Nhiệt độ xả cao Cảm  biến       Nhiệt độ xả. ≤  [Chế độ báo động : Áp suất xả cao]
Reset          Nhiệt độ xả. < [Chế độ báo động :Áp suất xả cao]-5℃

6
Nhiệt độ khoang dầu cao Cảm  biến       Áp suất khoang dầu ≤ [Chế độ báo động : Áp suất xả cao]
Reset          Áp suất khoang dầu < [Chế độ báo động :Áp suất xả cao]-0.5bar

7
Nhiệt độ khoang dầu cao Cảm  biến       Nhiệt độkhoang dầu. ≤  [Chế độ báo động : Nhiệt độ dầu cao]
Reset          Nhiệt độ khoang dầu. < [Chế độ báo động : nhiệt độ khoang dầu cao]-5℃

8

Áp suất chênh lệch
Cảm biến           (Áp suất khoag dầu–Áp suất xả ≤ [Chế độ báo động:Áp suất chênh lệch cao] & Nhiệt độ khí xả. > 50℃

Reset           (Áp suất khoag dầu-Áp suất xả) < [Chế độ báo động:áp suất chênh lệch cao]-0.1bar

9
Nhiệt độ xung quanh cao Cảm biến        Nhiệt độ xung quanh . ≤  [Chế độ báo động: Nhiệt dộ xung quanh cao]
Reset           Nhiệt độ xung quanh. < [Chế độ báo động: Nhiệt đọ xung quanh cao]-5℃

10
RTC Function Incapacity Cảm biến    RTC không làm việc, (Có thể cảm biến trong suốt quá trình vân hành theo lịch trình
Reset          RTC trong chế độ vận hành nguyên bản (cần cài đặt lại thời gian)
                   *Báo động được cài đặt trong trường hợp điều kiện cài đặt lại.
3.Thông báo hoạt động ức chế.
Mục Mô tả Điều kiện phát hiện

1
Nhiệt độ xả thấp Cảm biến    Nhiệt độ xả <    [Ức chế khởi động-nhiệt độ xả thấp]
Cài đặt lại      Nhiệt độ xả >    [Ức chế khởi động-Nhiệt độ xả thấp]

2
Áp suất khoang dầu cao Cảm biến      Áp suất khoang dầu > [khởi động ức chế-Áp suất khoang dầu cao]
Cài đặt lại      Áp suất khoang dầu < [Ức chế khởi động –Áp suất khoang dầu cao]
            *Trang thiết bị không vận hành khi xảy ra khởi động ức chế, và tự động khởi động khi cài đặt lại báo động.
4.Thông báo nhật kí chạy máy.
Mục Mô tả Điều kiện phát hiện

1
Đầu vào nguồn điện ban đầu
Thời gian đầu vào nguồn điện ban đầu (không thể xóa)
2 Đầu vào nguồn điện chính Thời gian đầu vào nguồn điện chính (Trong trường hợp hồi phục hệ thống  hẹn giờ WATCH DOG)
3 Khởi động Thời gian vận hành bắt đầu
4 Dừng Thời gian dừng vận hành.
※ được lưu trong nhật kí chạy máy.
5. Thông báo bảo dưỡng 
Mục Mô tả Điều kiện phát hiện

1
Vệ sinh lọc
    bụi

Trường hợp quá thời gian vệ sinh lọc bụi

2
Thay lọc hút
Trường hợp vượt quá thời gian thay lọc bụi
3 Thay lọc dầu Trường hợp vượt quá thời gian thay lọc dầu
4 Thay dầu bôi trơn Trường hợp vượt quá thời gian thay dầu bôi trơn.
5 Vệ sinh dàn làm mát Trường hợp vượt quá thời gian vệ sinh dàn làm mát.
6 Đại tu Trong trường hợp vượt quá thời gian đại tu.

a. Bảo dưỡng máy nén khí Kyungwon.

Mục

Mô tả

Đơn vị

Bước

Min

Max

Mặc định

Xem

Truy cập


400

Vệ sịnh lọc bụi
(Till, Cycle, Pass, Exceed)


h


1


0


32000


500 h


USER1


SVC1


401

Thay lọc gió
(Till, Cycle, Pass, Exceed)


h


1


0


32000


4000 h


USER1


SVC1


402

Thay lọc dầu
(Till, Cycle, Pass, Exceed)


h


1


0


32000


8000 h


USER1


SVC1


403

Thay dầu bôi trơn
(Till, Cycle, Pass, Exceed)


h


1


0


32000


8000 h


USER1


SVC1


404

Vệ sinh dàn làm mát
(Till, Cycle, Pass, Exceed)


h


1


0


32000


6000 h


USER1


SVC1


405

Đại tu
(Till, Cycle, Pass, Exceed)


h


1


0


32000


9000 h


USER1


SVC1
  • Trong trường hợp không sử dụng mục nào đó, vui lòng chỉ con trỏ chuột vào mục đó và nhấn phím [RESET] tại chế độ chu kì

  • Trong trường hợp cài đặt lại một số mục, vui lòng chỉ con trỏ trên mục đó và nhấn phím [RESET] tại chế độ till. Exeed, pass mode.

  • Có thể xem chế độ till, exeed, pass trong trường hợp nhấn phím  [Menu].

Cách setup (Ví dụ : vệ sinh lọc bụi)

bao duong may nen khi kyungwon, sua chua may nen khi Kyungwon, so do bao duong may nen khi kyungwon

b. Ngắt 
Mục Mô tả Đơn vị Bước Min Max Mặc định Xem Truy    cập
500 Nhiệt độ xả cao ° 1 80 130 120 ° USER1 SVC1
501 Áp suất xả cao bar 0.1 1.2 100.0 8.0 bar USER1 SVC1
502 Nhiệt độ khoang dầu cao* ° 1 80 130 120 ° USER1 SVC1
503 Áp suất khoang dầu cao** bar 0.1 1.2 100.0 9.0 bar USER1 SVC1
504 Áp suất chênh lệch cao** bar 0.1 0.4 5.0 1.0 bar USER1 SVC1
                * Chỉ hiển thị trong trường hợp cài đặt  ON  tại [Alarm Mode-Oil Reclaimer Press. Use].
             ** Chỉ hiển thị trong trường hợp cài đặt  ON  tại [Alarm Mode-Oil Reclaimer Press. Use].
 Gía trị áp suất ngắt dòng không thể đặt quá giá trị tối đa của cảm biến áp suất.
c. Chế độ báo động 
Mục Mô tả Đơn vị Bước Min Max Mặc định Xem Truy    cập
600 Nhiệt độ xả cao ° 1 80 130 110 ° USER1 USER2
601 Áp suất xả cao bar 0.1 1.2 100.0 7.6 bar USER1 USER2
602 Nhiệt độ khoang dầu cao* ° 1 80 130 110 ° USER1 USER2
603 Áp suất koang dầu cao** bar 0.1 1.2 100.0 8.6 bar USER1 USER2
604 Áp suất chênh lệch cao** bar 0.1 0.4 5.0 0.8 bar USER1 USER2
605 Nhiệt độ xung quanh cao ° 1 35 60 40 ° USER1 USER2
* Chỉ hiển thị trong trường hợp cài đặt  ON  tại [Alarm Mode-Oil Reclaimer Temp. Use].
** Chỉ hiển thị trong trường hợp cài đặt  ON  tại [Alarm Mode-Oil Reclaimer Press. Use]..
※  Gía trị áp suất báo động không thể đặt quá -0.2 bar giá trị áp suất ngắt dòng +0.2 barcủa giá trị áp suất vận hành.
※ Gía trị nhiệt độ báo động không thể đặt quá -2° giá trị nhiệt độ ngắt dòng.
d. ​​​​​Khởi động ức chế
Mục Mô tả Đơn vị Bước Min Max Mặc định Xem Truy    cập
700 Nhiệt độ xả thấp ° 1 -10 10 1 ° USER1 USER2
701 Áp suất khoang dầu cao ** bar 0.1 0.1 5.0 0.5 bar USER1 USER2
** Chỉ hiển thị trong trường hợp cài đặt  ON  tại [Alarm Mode-Oil Reclaimer Press. Use]
※ Giá trị áp suất khoang dầu không được đặt quá giá trị tối đa của áp suất khoang dầu.
e. Máy nén. 
Mục Mô tả Đơn vị Bước Min Max Mặc định Xem Truy    cập
800 Thời gian truyền Y-DELTA Sec 0.1 0.0 30.0 6.0 Sec USER1 SVC2
801 Thời gian tải chậm Sec 1 5 300 10 Sec USER1 SVC2
802 Thời gian tải lại chậm Sec 1 5 300 10 Sec USER1 SVC2
803 Phát hiện áp suất chênh lệch chậm Sec 1 1 600 10 Sec USER1 SVC2
804 Chế độ lệnh tải - Local / Network / Remote Local USER1 SVC2
805 Chế độ lệnh khởi động - Local / Network / Remote / Schedule Local USER1 SVC2
806 Khởi động lại nguồn điện - ON/OFF ON USER1 SVC2
807 Mạng  ID** - 1 1 127 1 USER1 SVC2
808 Mạng BPS** - 4800, 9600, 19200, 38400 9600 USER1 SVC2
** Được hiển thị trong trường hợp lắp tùy chọn cổng tương tác.
1.Chế độ lệnh khởi động (cài đặt nguồn kiểm soát chạy/dừng máy)
  • Local : Sử dụng phím Run/Stop trên màn hình điều khiển
  • Network : sử dụng mạng hệ thống Run/Stop.
  • Remote : [Stop : Digital Input Signal (ID10) : OFF € ON], [Run : Digital Input Signal : ON€OFF],Phương pháp phát hiện cạnh  (có thể chạy hoặc dừng mạng hoặc phím )
  • Schedule : Operation during the setup time on [Schedule] menu (It is possible to run or stop by network or keypad)/Vận hành trong suốt thời gian cài đặt menu [Schedule] ( nếu có thể chạy hoặc dừng bằng mạng hoặc bàn phím) .
2. Chế độ Mode (Cài đặt nguồn kiểm soát thiết bị chạy tải)
  • Local      : Using press. value from press. Sensor/ Sử dụng giá  trị áp suất từ cảm biến áp suất.
  • Network : Run/Stop using system network/ Run/ Stop sử dụng mạng hệ thống
  • Remot e : [Load Run : Digital Input Signal (ID9) : ON], [Unload Run : Digital Input Signal : OFF]
3. Khởi động lại nguồn điện[Lệnh Run/Stop trong trường hợp quay lại nguồn sau lỗi main]
(1) Chức năng quay lại dòng điện : ON
  • Lỗi main trong suốt quá trình vận hành € Quay lại dòng điện : chạy
  • Lỗi main khi dừng € Quay lại dòng điện : dừng.
(2)  Chức năng quay lại dòng điện : OFF.
  • Lỗi main trong quá trình vận hành  : quay lại dòng điện : dừng.
  • Lỗi main khi dừng : Quay lại dòng điện : dừng.
Nếu thời gian truyền Y-DELTA được đặt là ‘0.0’sec., máy vận hành chế độ khởi động trực tiếp.
i. Chế độ VSD (Điều khiển tốc độ biến tần)-Mã V.
Mục Mô tả Đơn vị Bước Min Max Mặc định Xem Truy    cập
900 Chế độ điều khiển VSD - OFF / FIX / VSD OFF USER1 SVC2
901 Tốc độ tối đa rpm 10 0 9990 3600 USER1 SVC2
902 Tốc độ tối thiểu rpm 10 0 9990 1500 USER1 SVC2
903 Tốc độ tối ưu rpm 10 0 9990 2700 USER1 SVC2
904 Tốc độ không tải rpm 10 0 9990 1800 USER1 SVC2
905 Lệnh tốc độ (Hz) Hz View only USER1 LOCK
906 Lệnh tốc độ (mA). mA View only USER1 LOCK
907 Tỉ lệ (P) % 0.1 0.0 99.9 10.0 USER1 SVC2
908 Thời gian tích phân (I) Sec 1 0 3600 10 USER1 SVC2
909 Dead Band (DBand) % 0.1 0.0 20.0 0.7 USER1 SVC2
910 Tỉ lệ kiểm soát % 0.1 0.1 99.9 10.0 USER1 SVC2
911 Biến tần Max RPM rpm 10 0 9990 3600 USER1 SVC2
912 Tần số biến tần Max Hz 1 0 120 60 USER1 SVC2
*Kiểm soát tốc độ của đông cơ chính theo sự thay đổi của áp suất xả, vì thế có thể duy   trì áp suất yêu cầu ổn định.
*Kiểm soát algorism sử dụng kiểm soát PI.
  • Chế độ kiểm soát VSD: OFF : Không sử dụng VSD.
FIX : Kiểm soát trong tốc độ  tải tối ưu .
VSD : Kiểm soát vận tốc đa dạng theo áp suất xả  . [Áp suất tiêu chuẩn. : (Vận hành : Áp suất tải)]
  • Tốc độ tối đa : Đặt tốc độ tối đa của mô tơ.
  •  Tốc độ tối thiểu : Đặt tốc độ tối thiểu của mô tơ. (đặt 20% dải tốc độ)
  •  Tốc độ tối ưu : Đặt trong tốc độ tải tối ưu của động cơ (Đặt trong 70% của dải áp tốc độ)
  •  Tốc độ không tải : Tốc độ vận hành không tải, trong trường hợp áp suất xả  [Vận hành:Áp suất không tải]
  •  Tỉ lệ  (P) : Đặt giá trị ‘P’ trên PID số không biến thiên
  • Thời gian tích phân (I) : Đặt giá trị  ‘I’ trên PID số không biến thiên.
  •  Dead Band (D.Band) : Dull control of speed change if the difference between discharge press. and target press. is in dead band/ Kiểm soát thay đổi tốc độ nếu chênh lệch giứa áp suất xả và áp suất mục tiêu là khoảng chết
  • Tỉ lệ kiểm soát Jerk: Gía trị giới hạn của động cơ mô tơ khthay đổi tốc độ mô-tơ  Jerk Control)
  • Biến tần Max. RPM : Put in motor speed from inverter when 100% operation/ Đặt tốc độ mô-tơ từ biến tần khi vận hành 100%.
  • Tần số biến tần Max.: Put in maximum operation frequency setting in inverter/ đặt trong tần số vận hành tối đa cài đặt trong biến tần.
k. Chế độ kiểm tra.
Item Description Units Step Min Max Default View Access
1000 Manual Test Mode*** - ON / OFF OFF USER1 SVC1
1001 Main Motor MAIN - ON / OFF OFF USER1 SVC1
1002 Main Motor STAR - ON / OFF OFF USER1 SVC1
1003 Main Motor DELTA - ON / OFF OFF USER1 SVC1
1004 Load SOL. Valve - ON / OFF OFF USER1 SVC1
1005 Multi Function N9 - ON / OFF OFF USER1 SVC1
1006 Multi Function N10 - ON / OFF OFF USER1 SVC1
1007 Multi Function N11 - ON / OFF OFF USER1 SVC1
1008 Multi Function N12 - ON / OFF OFF USER1 SVC1
1009 Inverter Control* mA 0.1 4.0 20.0 4.0mA USER1 SVC1
1010 Discharge Press. Retrans* mA 0.1 4.0 20.0 4.0mA USER1 SVC1
1011 Discharge Temp. Retrans.* mA 0.1 4.0 20.0 4.0mA USER1 SVC1

Xem thêm các bài viết: Hướng dẫn thay dầu máy nén khí

Dịch vụ bảo dưỡng-sữa chữa máy nén khí Kyungwon tại Minh Phú, Service of Kyungwon air compressor repair, Kyungwon air compressor repair Service.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết