Kỹ thuật

Bảo dưỡng máy nén khí Micos 150 , Micos 150V, Micos 160, Micos 160V

Bảo dưỡng máy nén khí Micos 150 , Micos 150V, Micos 160, Micos 160V

Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú chuyên sửa chữa, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng : Dầu máy nén khí, Lọc dầu, Lọc gió, Tách dầu... dùng cho máy nén khí Micos. Với đội ngũ kỹ sư giỏi tay nghề và được đào tạo từ hãng máy nén khí Yujin Micos - Minh Phú luôn đáp ứng tốt nhu cầu của khách hàng một cách chuyên nghiệp và giá thành cạnh tranh. Xin vui lòng liên hệ 0919 23 28 26 để biết thêm chi tiết.
Compressors equipment maintenance

Compressors equipment maintenance

Each compressor requires well-timed service. Under the service means change the oil, replacement of the oil and air filter, separator, check the belt tension (if it is not the compressor with direct drive), lubrication of the bearings, different type of the valve checking, replacement of the valves if necessary. Also according to the operational manual it is necessary to replace inlet valve repairing kit, minimum pressure valve, thermostat valve and return valve.
Bảo dưỡng máy nén khí Hanshin dòng GRH3GS (30A, 50A, 100A)

Bảo dưỡng máy nén khí Hanshin dòng GRH3GS (30A, 50A, 100A)

Trong quá trình sử dụng máy nén khí thì người vận hành cần phải có những phương pháp bảo dưỡng máy nén khí phù hợp tránh trường hợp hỏng hóc và đảm bảo được hiệu suất, công suất hoạt động của máy. Sau đây thì Minh Phú xin giới thiệu đến bạn đọc một số phương pháp bảo dưỡng máy nén khí Hanshin GRH cũng như các hãng máy nén khí khác như sau: 
Van 1 chiều máy nén khí: Nó là gì, tại sao cần có van 1 chiều và nó hoạt động như thế nào?

Van 1 chiều máy nén khí: Nó là gì, tại sao cần có van 1 chiều và nó hoạt động như thế nào?

Van 1 chiều máy nén khí: Nó là gì, tại sao cần có van 1 chiều và nó hoạt động như thế nào? Trong bài viết này chúng tôi xin cung cấp cho quý vị bài viết thú vị cùng với những thông tin bổ ích về van 1 chiều trong máy nén khí. Van 1 chiều rất quan trọng trong máy nén khí. Van 1 chiều của máy nén khí có thể được tìm thấy ở hầu hết cáu máy nén. Van 1 chiều được sử dụng trên máy piston, máy nén khí trục vít và máy nén khí xoắn ốc. Trên rất nhiều máy nén có thậm chí nhiều hơn 1 cái van 1 chiều.

Thông số kĩ thuật màn hình Kyungwon

Thứ sáu - 20/12/2019 02:39

Máy nén khí Kyungwon chính hãng được phân phối tại thị trường Việt Nam bởi công ty TNHH máy và kĩ thuật Minh Phú. Để khách hàng an tâm khi sử dụng, Minh Phú sẽ giải thích thông số kĩ thuật máy nén khí Kyungwon rõ ràng trong bài viết này.

cach de lap dat man hinh kyungwon, màn hình máy nén khí Kyungwon
Màn hình máy nén khí Kyungwon

1. Thông số chung về máy nén khí Kyungwon. 

Điều kiện nguồn điện máy nén khí Kyungwon Nguồn điện đầu vào AC24V 50/60Hz, DC24V
Tiêu thụ điện năng Max. 20VA
1.2. CPU & LCD
 

CPU, LCD máy nén khí Kyungwon

C P U AT mega 128, 16MHz
L C D 240 X 128 pixel, LED Backlight
1.3.Đầu vào & Đầu ra kĩ thuật số.
 

Đầu vào kĩ thuật số máy nén khí Kyungwon
 Loại đầu vào Opto-Isolation
 Số đầu vào 10Points (5 X 2 Common)
 Nguồn AC24V or DC24V

Đầu ra kĩ thuật số máy nén khí Kyungwon
 Loại đầu ra Relay Contact
 Số đầu ra 12Points (4 X 3 Common)
 Loại công tắc rơ-le 250V, 10A

1.4.Đầu vào & Đầu ra analog máy nén khí Kyungwon


Đầu vào Analog máy nén khí Kyungwon
Cảm biến nhiệt độ NTC 3 Points
4~20mAdc 2 Points (Internal Sensor Power 24V)
Hiệu chỉnh sai lệch Phần mềm

Đầu ra Analog máy nén khí Kyungwon
Số kênh 3 Kênh
Loại đầu ra 4~20mA
Loại Setup Phần mềm

1.5.Thông số tương tác của máy nén khí Kyungwon




Tương tác máy nén khí Kyungwon
Loại RS485(Half-Duplex), 1 Channel (Modbus RTU)

Tốc độ
4800, 9600, 19200, 38400 BPS (default 9600)
Parity None, Data 8bit, Stop 1bit
Khoảng cách Max. 1.2Km
Dây khuyến dùng BELDEN 9842 or 8761

1.6. Hoàn cảnh lắp đặt

Hoàn cảnh lắp đặt 
Địa điểm Trong nhà
Nhiệt độ vận hành -10 ~ 60 ℃
Nhiệt độ kho. -30 ~ 80 ℃
Độ ẩm vận hành 5~95% (Không chất )

2. Thông số đầu vào đầu ra của máy nén Kyungwon.

2.1 Tín hiệu đầu vào kĩ thuật số máy nén Kyungwon


Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái

J13.1

ID1

Dừng khẩn cấp tín hiệu S/W

Lỗi (mở)

J13.2

ID2

Tín hiệu động cơ quạt quá tải.

Lỗi (mở)

J13.3

ID3

Tín hiệu động cơ quạt quá tải.

Lỗi (mở)

J13.4

ID4

Tín hiệu máy nối pha  ngược

Lỗi (mở)

J13.5

ID5

Tín hiệu đầu vào  ngược
 

J13.6

IDC1

Đầu vào chung cực  1
 
 

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái

J14.1

ID6


Tín hiệu báo DP  lọc dầu máy nén khí Kyungwon cao


Báo động (bị đóng lại)

J14.2

ID7


Tín hiệu báo DP  lọc gió máy nén khí Kyungwon cao


Báo động (bị đóng lại)

J14.3

ID8

Tín hiệu cảnh báo DP thiết bị tái sinh dầu cao

Báo động (bị đóng lại)

J14.4

ID9

Điều khiển tải/không tải cao

Báo động (bị đóng lại)

J14.5

ID10

Điều khiển dừng/ tải cao

Báo động (bị đóng lại)

J14.6

IDC2

Đầu vào chung cực 2
 

2.2 Tín hiệu đầu vào kĩ thuật số máy nén Kyungwon


Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
J21.1 N1 -  
J21.2 N2 -  
J21.3 N3 -  
J21.4 N4 Kiểm soát tải van điện từ ON
J21.5 C1 Đầu ra chung cực 1  
 

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
J22.1 N5 Công tắc điện từ chính ON
J22.2 N6 Khởi động công tắc điện từ ON
J22.3 N7 Công tắc điện từ delta ON
J22.4 N8 -  
J22.5 C2 Đầu vào chung cực  2  

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
J23.1 N9 Cổng đa chức năng N9  
J23.2 N10 Cổng đa chức năng N10  
J23.3 N11 Cổng đa chức năng N11  
J23.4 N12 Cổng đa chức năng N12  
J23.5 C3 Đầu vào chung cực  3  
      ※ Chức năng N9~N12 có thể dùng cho loại “M” .
 2.3 ​​​Tín hiệu đầu vào analog.

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái

Tên
J11.1 +VDC Nguồn cảm biến (+V Common)    
J11.2 B4 Đầu vào cảm biến áp suất 4~20mA Có thể cài đặt
J11.3 B5 Đầu vào cảm biến áp suất thiết bị tái sinh dầu. 4~20mA Có thể cài đặt
J11.4 GND 0V Common (Dây nối đất bảo vệ)    
                       ※ Chức năng N9~N12 có thể dùng cho loại “M” .
máy nén khí Kyungwon
máy nén khí Kyungwon
 

Pin

Tên

Chức năng

  Trạng thái

Tên
J12.1 B1 Đầu vào cảm biến nhiệt độ. NTC 10K -30 ~ 200 ℃
J12.2 GND 0V Common    
J12.3 B2 Đầu vào cảm biến nhiệt độ NTC 5K -30 ~ 200 ℃
J12.4 GND 0V Common    
J12.5 B3 Đầu vào cảm biến nhiệt độ thiết bị tái sinh dầu NTC 10K -30 ~ 200 ℃
  Đầu vào cảm biến nhiệt độ khoang dầu và nhiệt độ môi trường xung quanh có thể áp sụng từ loại “M’ 
máy nén khí Kyungwon
bmáy nén khí Kyungwon

2.4 ​​​​​Tín hiệu đầu ra Analogue máy nén khí Kyungwon


Pin

Tên

Chức năng

  Trạng thái
J6.1 Y1 Tín hiệu đầu ra tốc độ biến tần (Trường hợp sử dụng hiểm soát bằng VSD) 4 ~ 20mA
(0 ~ 100%)
J6.2 YG1 Đầu ra kiểm soát tốc độ biến tần chung.
J6.3 Y2 Tín hiệu truyền áp suất 4 ~ 20mA
※ (Range Setup)
J6.4 YG2 Chung tín hiệu truyền áp suất
J6.5 Y3 Tín hiệu bộ truyền nhiệt độ 4 ~ 20mA
(-10 ~ 150℃)
J6.6 YG3 Tín hiệu bộ truyền nhiệt độ chung

2.5 ​​​​Tín hiệu tương tác máy nén khí Kyungwon

2.5.1 Hệ thống BUS.

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
TB1.1 SG -  
RS-485
TB1.2 B SYSTEM BUS TRX-
TB1.3 A SYSTEM BUS TRX+
2.5.2 LOCAL BUS

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
TB2.1 SG -  
RS-485
TB2.2 B LOCAL BUS TRX-
TB2.3 A LOCAL BUS TRX+
       ※ Tín hiệu tương tác (System Bus, Local Bus Common)
  • Loại : RS-485
  • Tốc độ : 4800, 9600, 19200, 384000 BPS, N, 8, 1, mặc định 9600bps
  • Giao thức : Chế độ MODBUS RTU .
  • Dây truyền  : BELDEN 9842 hoặc 8761
    máy nén khí Kyungwon
    máy nén khí Kyungwon
    ※ Khuyến dùng  dây BELDEN 9842.
2.6 Đầu vào 
Pin Name Function Type
J1.1 FG FIELD GROUND (CASE SHIELD)  
J1.2 G0 AC24V(-) or DC24V(-)
J1.3 G AC24V(+) or DC24V(+)
 
máy nén khí Kyungwon
máy nén khí Kyungwon

Công ty máy và kỹ thuật Minh Phú cam kết dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy nén khí Kyungwon tốt nhất dành cho khách hàng. Liên hệ: 0919 232 826

Thông số kĩ thuật màn hình máy nén khí Kyungwon, Bảo dưỡng máy nén khí Kyungwon, Service of Kyungwon air compressor repair.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết