Kỹ thuật

Bảo dưỡng máy nén khí trục vít Hanshin AL2

Bảo dưỡng máy nén khí trục vít Hanshin AL2

Trong trường hợp máy nén khởi động sau 1 thời gian dài không sử dụng, thì cần bảo trì và bảo dưỡng máy nén khí Hanshin dòng CDH2 qua những thông số sau:mức dầu, áp suất dầu, van, động cơ, dàn giải nhiệt, lọc tách, đường ống, dầu, công tắc và trang thiết bị,...
Sửa chữa và bảo dưỡng máy nén khí Boge - Đức

Sửa chữa và bảo dưỡng máy nén khí Boge - Đức

Thương hiệu BOGE có từ năm 1907 tại CHLB Đức, BOGE là thương hiệu máy nén khí số 1 tại CHLB Đức và chiếm thị phần cao trên thế giới. Ở Việt Nam thương hiệu BOGE có từ năm 1995 và đang ngày càng củng cố vị thế trong một số ngành công nghiệp quan trọng: Cơ khí, Hàng Hải, Dầu khí, Hóa chất, Dược phẩm, Thực phẩm... Để máy hoạt động bền bỉ thì cần bảo dưỡng định kỳ. Lịch trình bảo trì định kỳ gần như giống nhau đối với tất cả các máy nén trục vít chứa đầy dầu của BOGE (bao gồm cả dòng CL, C và S). Sự khác biệt duy nhất là giữa các quy định bảo trì cho máy nén với tuyền động bằng dây curoa V-belt và máy truyền động trực tiếp ( khớp nối) do đó cần phải thay thế dây curoa định kỳ. Bảng dưới đây hiển thị các hoạt động bảo trì định kỳ và yêu cầu thay thế phụ tùng theo tiêu chuẩn của hãng Boge
Bảo dưỡng hệ thống khí nén

Bảo dưỡng hệ thống khí nén

Các vấn đề về bảo trì hệ thống khí nén thường được nêu cụ thể trong tài liệu của hệ thống, được nhà sản xuất cung cấp. Sau đây giới thiệu một số quy tắc và chế độ bảo trì theo quy định chung
Bảo dưỡng và sửa chữa máy nén khí Kaeser - Germany

Bảo dưỡng và sửa chữa máy nén khí Kaeser - Germany

Tất cả chúng ta đều muốn vận hành một hệ thống khí nén đáng tin cậy, hiệu quả và không có sự cố.  Một cách bạn có thể đạt được điều này là tuân theo kiểm tra bảo dưỡng hàng ngày và hàng tuần của nhà sản xuất thiết bị.  Sau tất cả phòng ngừa là tốt hơn chữa bệnh!   Đối với nhiều công ty, khí nén được coi là rất quan trọng cho hoạt động của nhà máy.Máy nén khí là máy có giá trị cao nếu nó không được bảo trì tốt, dẫn đến  chi phí năng lượng cao, máy có thể gặp sự cố bất ngờ làm ảnh hưởng đến tiến độ sản xuất và thậm chí làm hỏng sản phẩm. Tuy nhiên, có một số cách bạn có thể đảm bảo rằng hệ thống khí nén của bạn hoạt động đáng tin cậy, hiệu quả và tối ưu.  Điều này bao gồm tuân theo lịch bảo trì được đề xuất của nhà sản xuất, chỉ sử dụng phụ tùng có chất lượng cao và chỉ chọn Kỹ thuật viên và đơn vị dịch vụ uy tín, có kinh nghiệm và có chuyên môn về máy nén khí để thực hiện công việc bảo trì.  Ngoài ra, thực hiện kiểm tra bảo dưỡng hàng ngày và hàng tuần theo đề nghị của nhà sản xuất là một công việc rất đơn giản, mặt khác công việc này giúp bạn vận hành hệ thống khí nén của mình với hiệu suất cao nhất.

Thông số kĩ thuật màn hình Kyungwon

Thứ sáu - 20/12/2019 02:39
cach de lap dat man hinh kyungwon
Màn hình máy nén khí Kyungwon

1. Thông số chung. 
Điều kiện nguồn điện Nguồn điện đầu vào AC24V 50/60Hz, DC24V
Tiêu thụ điện năng Max. 20VA
1.2. CPU & LCD
 
C P U AT mega 128, 16MHz
L C D 240 X 128 pixel, LED Backlight
1.3.Đầu vào & Đầu ra kĩ thuật số.
 

Đầu vào kĩ thuật số
 Loại đầu vào Opto-Isolation
 Số đầu vào 10Points (5 X 2 Common)
 Nguồn AC24V or DC24V

Đầu ra kĩ thuật số.
 Loại đầu ra Relay Contact
 Số đầu ra 12Points (4 X 3 Common)
 Loại công tắc rơ-le 250V, 10A
1.4.Đầu vào & Đầu ra analog

Đầu vào Analog
Cảm biến nhiệt độ NTC 3 Points
4~20mAdc 2 Points (Internal Sensor Power 24V)
Hiệu chỉnh sai lệch Phần mềm

Đầu ra Analog
Số kênh 3 Kênh
Loại đầu ra 4~20mA
Loại Setup Phần mềm

1.5.Thông số tương tác



Tương tác
Loại RS485(Half-Duplex), 1 Channel (Modbus RTU)

Tốc độ
4800, 9600, 19200, 38400 BPS (default 9600)
Parity None, Data 8bit, Stop 1bit
Khoảng cách Max. 1.2Km
Dây khuyến dùng BELDEN 9842 or 8761

1.6. Hoàn cảnh lắp đặt

Hoàn cảnh lắp đặt
Địa điểm Trong nhà
Nhiệt độ vận hành -10 ~ 60 ℃
Nhiệt độ kho. -30 ~ 80 ℃
Độ ẩm vận hành 5~95% (Không chất )
2. Thông số đầu vào đầu ra.
2.1 Tín hiệu đầu vào kĩ thuật số

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái

J13.1

ID1

Dừng khẩn cấp tín hiệu S/W

Lỗi (mở)

J13.2

ID2

Tín hiệu động cơ quạt quá tải.

Lỗi (mở)

J13.3

ID3

Tín hiệu động cơ quạt quá tải.

Lỗi (mở)

J13.4

ID4

Tín hiệu máy nối pha  ngược

Lỗi (mở)

J13.5

ID5

Tín hiệu đầu vào  ngược
 

J13.6

IDC1

Đầu vào chung cực  1
 
 

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái

J14.1

ID6

Tín hiệu báo DP  lọc dầu cao

Báo động (bị đóng lại)

J14.2

ID7

Tín hiệu báo DP  lọc gió cao

Báo động (bị đóng lại)

J14.3

ID8

Tín hiệu cảnh báo DP thiết bị tái sinh dầu cao

Báo động (bị đóng lại)

J14.4

ID9

Điều khiển tải/không tải cao

Báo động (bị đóng lại)

J14.5

ID10

Điều khiển dừng/ tải cao

Báo động (bị đóng lại)

J14.6

IDC2

Đầu vào chung cực 2
 
2.2 Tín hiệu đầu vào kĩ thuật số

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
J21.1 N1 -  
J21.2 N2 -  
J21.3 N3 -  
J21.4 N4 Kiểm soát tải van điện từ ON
J21.5 C1 Đầu ra chung cực 1  
 

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
J22.1 N5 Công tắc điện từ chính ON
J22.2 N6 Khởi động công tắc điện từ ON
J22.3 N7 Công tắc điện từ delta ON
J22.4 N8 -  
J22.5 C2 Đầu vào chung cực  2  

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
J23.1 N9 Cổng đa chức năng N9  
J23.2 N10 Cổng đa chức năng N10  
J23.3 N11 Cổng đa chức năng N11  
J23.4 N12 Cổng đa chức năng N12  
J23.5 C3 Đầu vào chung cực  3  
      ※ Chức năng N9~N12 có thể dùng cho loại “M” .
 2.3 ​​​Tín hiệu đầu vào analog.

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái

Tên
J11.1 +VDC Nguồn cảm biến (+V Common)    
J11.2 B4 Đầu vào cảm biến áp suất 4~20mA Có thể cài đặt
J11.3 B5 Đầu vào cảm biến áp suất thiết bị tái sinh dầu. 4~20mA Có thể cài đặt
J11.4 GND 0V Common (Dây nối đất bảo vệ)    
                       ※ Chức năng N9~N12 có thể dùng cho loại “M” .
1
 

Pin

Tên

Chức năng

  Trạng thái

Tên
J12.1 B1 Đầu vào cảm biến nhiệt độ. NTC 10K -30 ~ 200 ℃
J12.2 GND 0V Common    
J12.3 B2 Đầu vào cảm biến nhiệt độ NTC 5K -30 ~ 200 ℃
J12.4 GND 0V Common    
J12.5 B3 Đầu vào cảm biến nhiệt độ thiết bị tái sinh dầu NTC 10K -30 ~ 200 ℃
  Đầu vào cảm biến nhiệt độ khoang dầu và nhiệt độ môi trường xung quanh có thể áp sụng từ loại “M’ 
1
2.4 ​​​​​Tín hiệu đầu ra Analogue

Pin

Tên

Chức năng

  Trạng thái
J6.1 Y1 Tín hiệu đầu ra tốc độ biến tần (Trường hợp sử dụng hiểm soát bằng VSD) 4 ~ 20mA
(0 ~ 100%)
J6.2 YG1 Đầu ra kiểm soát tốc độ biến tần chung.
J6.3 Y2 Tín hiệu truyền áp suất 4 ~ 20mA
※ (Range Setup)
J6.4 YG2 Chung tín hiệu truyền áp suất
J6.5 Y3 Tín hiệu bộ truyền nhiệt độ 4 ~ 20mA
(-10 ~ 150℃)
J6.6 YG3 Tín hiệu bộ truyền nhiệt độ chung
2.5 ​​​​Tín hiệu tương tác
2.5.1 Hệ thống BUS.

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
TB1.1 SG -  
RS-485
TB1.2 B SYSTEM BUS TRX-
TB1.3 A SYSTEM BUS TRX+
2.5.2 LOCAL BUS

Pin

Tên

Chức năng

Trạng thái
TB2.1 SG -  
RS-485
TB2.2 B LOCAL BUS TRX-
TB2.3 A LOCAL BUS TRX+
       ※ Tín hiệu tương tác (System Bus, Local Bus Common)
  • Loại : RS-485
  • Tốc độ : 4800, 9600, 19200, 384000 BPS, N, 8, 1, mặc định 9600bps
  • Giao thức : Chế độ MODBUS RTU .
  • Dây truyền  : BELDEN 9842 hoặc 8761
    1
    ※ Khuyến dùng  dây BELDEN 9842.
2.6 Đầu vào 
Pin Name Function Type
J1.1 FG FIELD GROUND (CASE SHIELD)  
J1.2 G0 AC24V(-) or DC24V(-)
J1.3 G AC24V(+) or DC24V(+)
 
1
Thông số kĩ thuật màn hình máy nén khí Kyungwon, Bảo dưỡng máy nén khí Kyungwon, Service of Kyungwon air compressor repair.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết