Kỹ thuật

Sửa chữa máy nén khí Piston

Sửa chữa máy nén khí Piston

Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú chuyên Sửa chữa, Bảo dưỡng và cung cấp các phụ tùng: dầu máy nén khí Piston, lọc gió, nắp dầu, séc măng... dùng cho máy nén khí Piston. Khi quý khách có nhu cầu hãy gọi ngay cho Minh Phú (Mobile : 0919 23 28 26 - Email: phu82bg@gmail.com) để được phục vụ nhiệt tình, chu đáo, chuyên nghiệp, giá cả cạnh tranh. 
Hướng dẫn tìm nguyên nhân gây lỗi máy nén khí - Phần 1

Hướng dẫn tìm nguyên nhân gây lỗi máy nén khí - Phần 1

Trong quá trình sửa máy và bảo trì máy nén khí cho quý khách hàng, chúng tôi nhận được nhiều câu hỏi của quý khách hàng như : Tại sao Máy chạy không có áp lực?, Tại sao khí xả chứa hàm lượng dầu cao?...Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng : Máy không khởi động được?, Dòng điện vận hành quá cao?, Áp suất tăng quá cao máy nén khí không ngắt?...Để giải những đáp thắc mắc đó, chúng tôi xin đưa ra một số nguyên nhân cơ bản sau
Bộ lọc đường ống hanshin

Bộ lọc đường ống hanshin

Bộ lọc đường ống hanshin
Xử lý sự cố két giải nhiệt dầu máy nén khí

Xử lý sự cố két giải nhiệt dầu máy nén khí

Minh Phú thường xuyên được khách hàng liên hệ, họ thắc mắc rằng két làm mát dầu của họ hình như bị kẹt, họ không chắc chắn về điều đó và mong muốn rằng chúng tôi kiểm tra giúp họ. Thông thường nếu két giải nhiệt của bạn bị tắc nghẹt, hiệu quả giải nhiệt sẽ kém đi và đây là nguyên nhân chính gây lỗi nhiệt độ cao ở máy nén khí

Thông số bên trong máy nén khí Kobelco

Thứ hai - 30/12/2019 04:00

Quan tâm đến thông số kỹ thuật của máy nén Kobelco nhằm giúp khách hàng lựa chọn máy, lắp đặt và vận hành máy dễ dàng hơn. Công ty máy và kỹ thuật Minh Phú luôn muốn mang những thông tin hữu ích nhất tới khách hàng của chúng tôi.

thong so ben trong may nen khi kobelco
Thông số kĩ thuật máy nén khí Kobelco

Thông số kỹ thuật máy nén Kobelco:

Model máy
 
HM15AD-5/6u HM15AD-5/6uH HM22AD-5/6u HM22AD-5/6uH
Tần số    (Hz) 50/60
Lưu lượng (L/min) (*1) 2400 2050 3700 3100
Điều kiện môi trường Áp suất Áp suất khí quyển
Nhiệt độ (°C) 2-40
Áp suất xả
(Mpa) {kgf/cm2}
0.69
{7.0}
0.83
{8.5}
0.69
{7.0}
0.83
{8.5}
Motor Loại  3 pha 
Đầu ra (kW) 15 22
Hiệu điện thế (50/60Hz) (V) 200(38.400.415)/ 200.220 (400.440)
Số cực 2P 4P
Hệ thống bảo vệ Được đính kèm
Hệ thống làm mát Làm mát bằng khí
Hệ thống khởi động (*2) Khởi động trực tiếp hoặc star-delta Start-delta
Lớp cách điện F
Hệ thống vận hành Không tải
Điểm sương đầu ra (*3) Áp suất dưới 10
Máy sấy khí Điện thế (50/60Hz) (V) Pha  200/200.220
Công suất (kW)
(50/60Hz)
0.67/0.75 0.78/0.93
Dòng điện (A)
(50/60Hz)
4.0/3.9 3.8/4.5
Đường kính ống xả (A) 25
Thể tích dầu ban đầu (L) 10 13
Kích thước máy nén khí WxDxH (mm) 920x750x1250 1050x850x1350
Cân nặng (kg) 440 675
Độ ồn (dB (A)) (*4) 60 61
(*1) Lưu lượng đại diện cho giá trị được đổi thành điều kiện hút của máy nén (phần thân). Lưu lượng sau  giảm khoảng 3% khi cống xả được rút ra.
(*2) HM15AD đối với máy Phipines là loại khởi động trực tiếp.
(*3) Điểm sương đầu ra đại diện cho 1 giá trị tại nhiệt độ xả khí quyển là 30°C và tại mỗi áp suất điểm xả.
(*4) Độ ồn được đo tại độ cao 1.0m và cách vị trí có tiếng ồn bất thường là 1,5 m

Lưu ý:
Thang đo áp suất xả chỉ đo áp suất trên các đường ống

Khí nén không sử dụng cho các dụng cụ trực tiếp cung cấp khí thở.

Xem thêm bài viết:  Thông số bên ngoài máy Kobelco HM,  Mã phụ tùng máy Kobelco Handsome - Dòng HMPhát hiện lỗi máy Kobelco

Nếu bạn cần tìm một đơn vị cung cấp các thiết bị, phụ tùng của máy sấy khí, máy nén khí Kobelco chính hãng, uy tín, chất lượng hoặc nếu bạn gặp bất kì sự cố nào liên quan đến việc lắp đặt, sửa chữa, vận hành, bảo dưỡng,...máy nén khí, máy sấy khí hãy liên hệ ngay với Công ty TNHH Máy và Dịch vụ Kỹ Thuật Minh Phú thông qua hotline: 0919 23 28 26 để được đội ngũ nhân viên hỗ trợ, tư vấn miễn phí và kịp thời nhất.

Thông số bên trong máy nén khí Kobelco, Bảo dưỡng máy nén khí Kobelco tại Minh Phú.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết