Kỹ thuật

Bảo dưỡng máy sấy khí tác nhân lạnh máy nén khí Kaeser dóng ASK

Bảo dưỡng máy sấy khí tác nhân lạnh máy nén khí Kaeser dóng ASK

The refrigeration circuit is fully hermetically sealed and needs no maintenance. Repairs may only be carried out by certified personnel/ Mạch làm mát là mạch kín và khong cần bảo dưỡng. Chỉ để người có chuyên môn sửa chữa.
Bảo dưỡng định kì máy nén Hitachi 22kw

Bảo dưỡng định kì máy nén Hitachi 22kw

Để đảm bảo cho máy nén khí Hitachi được hoạt động tốt, hiệu quả cao trong suốt quá trình hoạt động thì doanh nghiệp nào cũng cần phải bảo dưỡng đinh kì để đảm bảo kỹ thuật, an toàn cho người sử dụng cũng như cho doanh nghiệp. Sau đây là quá trình bảo dưỡng định kỳ của máy nén khí Hitachi mà Minh Phú muốn giới thiệu đến bạn đọc như sau:
Kiểm tra và thay thế van áp suất tối thiểu máy nén khí Hitachi

Kiểm tra và thay thế van áp suất tối thiểu máy nén khí Hitachi

Van áp suất tối thiểu máy nén khí có hai chức năng chính là duy trì áp suất tối thiểu trong bình dầu và hoạt động tương tự như van một chiều.
Bảo dưỡng, sửa chữa máy nén khí Piston

Bảo dưỡng, sửa chữa máy nén khí Piston

Máy nén khí Piston được ứng dụng rất rộng rãi trong công nghiệp (nhà máy sản xuất công nghiệp), Với tính cơ động cao, cấu tạo máy nén khí piston đơn giản, dễ sửa chữa, giá máy nén piston rẻ phù hợp với nhiều đối tượng. Do đó, Máy nén khí Piston được ứng dụng rất rộng rãi trong cuôc sống sinh hoạt hàng ngày như : bơm hơi xe máy, xì khô xe sau khi rửa xe ( may bom hoi ), bơm lốp ô tô, tạo hơi dùng để phun sơn.... 

Thông số kỹ thuật máy nén khí Kobelco Handsome

Thứ tư - 19/02/2020 23:40

Thông số kỹ thuật Kobelco Handsome AG370A / AG370ADb. AG610A/AG610AD được công ty máy và kỹ thuật Minh Phú trình bày rõ trong bài viết này.

Máy nén khí Kobelco Handsome
Minh Phú cung cấp dịch vụ sửa chữa máy nén khí Kobelco

Thông số kỹ thuật Kobelco Handsome.

a. Kobelco AG370A / AG370AD

  AG370A-5/6
AG370AD-5/6
AG370A-5/6H
AG370AD-5/6H
Tần số (Hz) 50/60
Lượng khí xả (m3/min) 3,7 3,2
Điều kiện hút Áp suất (bar) Áp suất khí quyển (1 bar)
Nhiệt độ (°C {°F}) 2 {36} – 40 {104}
Điều kiện xả Áp suất (bar) 6,9 8,3
Nhiệt độ (°C {°F}) 45 {113} ( tại nhiệt độ xung quanh là 30 °C {86°F})
Công suất trục (kW) 22,5
Thông số kĩ thuật Loại máy nén khí Loại điện lồng sóc 3 pha
Công suất thường 22,5
Hiệu điện thế 200 {380.400.415} /200.220  {380.400.440}
Số cực 4 poles
Loại bảo vệ Đóng hoàn toàn
Pp làm mát Làm lạnh bằng khí
Pp khởi động Delta-star
Lớp cách điện F
Đường kính ống xả 25A(R1)
Dung tích dầu bên trong (L) 13
Dimension: W x D x H (mm) 1290x880x1350
Weight (kg) 725 ( Máy nén không có máy sấy)
790 ( Loại máy không tích hợp máy sấy)
Noise level [dB (A)] 57 [front=56]

Lưu ý:
  1. Dung tích xả là giá trị được chuyển từ dung tích khí thực tế từ ống xả tới cổ hút tại điều kiện khí ở 30°C {86°F}.
  2. Thang đo áp suất xả chỉ áp suất dòng
  3. Máy nén không được thêm dầu bôi trơn trong lúc vận chuyển. Trước khi vận hành, thêm dầu cho máy nén khí. Trong lần đầu vận hành máy, nên sử dụng dầu Kobelco chính hãng.
  4. Độ ồn được đo cách máy 1,5m và 1.0m từ sàn trong buồng .
  5. Khí nén không được sử dụng cho các dụng cụ cung cấp khí thở trực tiếp vào cơ thể con người.
  6. Gía trị trong  dấu ngoặc [ ] là có thông số 380.400.415/380.400.440
  7. Tham khảo để bảo hành máy Kobelco Handsome

  8. Nhân tố dịch vụ động cơ được định mức tại 1.1.
                                                
                                   
 
Máy sấy khí
Đặc tính máy nén Kobelco Hadsome Tần số (Hz)  Thường 50/60
Votage(V) 3 pha [380.400.415] /200.220 {38.400.440}
Tiêu thụ điện năng (kW) 1.48/1.82
Dòng điện(A) 5.2 [2.6] /5.61 [ 2.81]
  Điểm sương đầu ra (°C [°F]) 12{54}
Thông số chi tiết máy nén Kobelco Hadsome Máy nén Loại hoàn toàn kín 12 [54] (loại quay). Loại cách điện E
Bể xả Loại dây pin chéo làm mát khí
Phương pháp điều khiển chất làm lạnh Ông mao dẫn
Phương pháp kiểm soát nhiệt độ R-401C
Lượng chất làm lạnh 730
Công cụ bảo vệ máy nén Kobelco Hadsome Bảo vệ động cơ (máy sấy)
Rơ-le nhiệt (máy sấy)
Công tắc áp suất cao
Quay lại dừng rơ-le
  • Kobelco AG610A/AG610AD.

 

AG610A-5/6
AG610AD-5/6

AG610A-5/6H
AG610AD-5/6H

Tần số (Hz) 50/60
Lượng khí xả (m3/min) 6.1 5.5
Điều kiện hút Áp suất (bar) Áp suất khí quyển (1 bar)
Nhiệt độ (°C {°F}) 2 {36} – 40 {104}
Điều kiện xả Áp suất (bar) 6,9 8,3
Nhiệt độ (°C {°F}) 47 {117} ( tại  nhiệt độ xung quanh là 30 °C {86°F})
Công suất trục (kW) 37.7
Thông số kĩ thuật máy nén Kobelco Hadsome Loại Loại điện lồng sóc 3 pha
Công suất thường 37.7
Hiệu điện thế 200 {380.400.415} /200.220  {380.400.440}
Số cực 4 poles
Loại bảo vệ Đóng hoàn toàn
Pp làm mát Làm lạnh bằng khí
Pp khởi động Delta-star
Lớp cách điện F
Đường kính ống xả máy nén 25A(R1)
Dung tích dầu bên trong (L) 13
Kích thước: W x D x H (mm) 1290x880x1350
Cân nặng (kg) 725 ( Máy nén không có máy sấy)
790 ( Loại máy không tích hợp máy sấy)
Mức độ ồn  [dB (A)] 57 [front=56]

Lưu ý:
  1. Dung tích xả là giá trị được chuyển từ dung tích khí thực tế từ ống xả tời cổ hút tại điều kiện khí ở 30°C {86°F}.
  2. Thang đo áp suất xả chỉ áp suát dòng.
  3. Máy nén không được thêm dầu bôi trơn trong lúc vận chuyển. Trước khi vận hành, thêm dầu cho máy nén khí. Trong lần đầu vận hành máy, nên sử dụng dầu Kobelco chính hãng.
  4. Mức đồ ồn được đo cách máy 1,5m và 1.0m từ sàn trong buồng.
  5. Khí nén không được sử dụng cho các dụng cụ thở trực tiếp vào cơ thể con người.
  6. Gía trị trong  dấu ngoặc [ ] là co thông số 380.400.415/380.400.440
  7. Tham khảo để bảo hành máy
  8. Nhân tố dịch vụ động cơ được định mức tại 1.1.
                                                
                       Mục                                                                             
 

Máy sấy
Đặc tính máy nén Kobelco Hadsome Tần số (Hz)  Thường 50/60
Votage(V) 3 pha [380.400.415] /200.220 {38.400.440}
Tiêu thụ điện năng (kW) 1.79/2.15
Dòng điện(A) 6.1 [3.05] /6.84 [ 3.42]
  Điểm sương đầu ra (°C [°F]) 12{54}
Thông số chi tiết máy nén Kobelco Hadsome Máy nén Loại hoàn toàn kín 12 [54] (loại quay). Loại cách điện E
Bể xả Loại dây pin chéo làm mát khí
Phương pháp điều khiển chất làm lạnh Ông mao dẫn
Phương pháp kiểm soát nhiệt độ R-407C
Lượng chất làm lạnh 770
Công cụ bảo vệ máy nén Kobelco Hadsome Bảo vệ động cơ (máy sấy)
Rơ-le nhiệt (máy sấy)
Công tắc áp suất cao
Quay lại dừng rơ-le

Lưu ý:
  1. Dung tích xả là giá trị được chuyển từ dung tích khí thực tế từ ống xả tời cổ hút tại điều kiện khí ở 30°C {86°F}.
  2. Thang đo áp suất xả chỉ áp suát dòng.
  3. Máy nén không được thêm dầu bôi trơn trong lúc vận chuyển. Trước khi vận hành, thêm dầu cho máy nén khí. Trong lần đầu vận hành máy, nên sử dụng dầu Kobelco chính hãng.

  4. Mức đồ ồn được đo cách máy 1,5m và 1.0m từ sàn trong buồng.
  5. Khí nén không được sử dụng cho các dụng cụ thở trực tiếp vào cơ thể con người.
  6. Gía trị trong  dấu ngoặc [ ] là co thông số 380.400.415/380.400.440.
  7. Tham khảo để bảo hành máy.
  8. Nhân tố dịch vụ động cơ được định mức tại 1.1.

Công ty TNHH Máy và Dịch vụ Kỹ thuật Minh Phú là công ty chuyên cung cấp các sản phẩm và dịch vụ bảo dưỡng của máy nén khí và máy sấy khí Kobelco uy tín tại Việt Nam cùng với kinh nghiệm hơn 20 năm trong nghề. Chúng tôi tự tin mang đến sự hài lòng tuyệt đối về chất lượng sản phẩm, dịch vụ tới Qúy khách hàng.

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi thông qua đường dây nóng 0919 23 2826 hoặc 024 6294 8282 để được tư vấn miễn phí nhanh chóng và kịp thời nhất!

Thông số kỹ thuật máy nén khí Kobelco Handsome

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết