Kỹ thuật

Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi

Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi

Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú cung cấp dịch vụ Sửa chữa, Bảo dưỡng và cung cấp phụ tùng cho máy nén khí Hitachi uy tín, chất lượng và bảo hành dài hạn. Hãy gọi ngay cho Minh Phú 0919232826 để biết thêm chi tiết.Một số hình ảnh Minh Phú tiến hành Sửa chữa, Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi.
Compressor equipment diagnostics

Compressor equipment diagnostics

 The faults and problems in the air end operation effect on the whole compressor, on energy consumption, main parameters of the compressor, operational temperature etc.
Sự cố, nguyên nhân và cách khắc phục lỗi máy thổi khí

Sự cố, nguyên nhân và cách khắc phục lỗi máy thổi khí

Trong quá trình sử dụng máy thổi khí, sau một thời gian có thể xuất hiện một số sự cố và có hiện tượng bất thường, người vận hành và sử dụng cần phát hiện sớm và có biện pháp khắc phục kịp thời. Để giúp người vận hành và sử dụng nhận biết được điều này Công ty TNHH máy và dịch vụ kỹ thuật Minh Phú xin nêu một vài sự cố thường gặp và cách giải quyết của máy thổi khí.
Bảo dưỡng định kì máy nén Hitachi

Bảo dưỡng định kì máy nén Hitachi

Để đảm bảo cho máy nén khí Hitachi được hoạt động tốt, hiệu quả cao trong suốt quá trình hoạt động thì doanh nghiệp nào cũng cần phải bảo dưỡng đinh kì để đảm bảo kỹ thuật, an toàn cho người sử dụng cũng như cho doanh nghiệp. Sau đây là quá trình bảo dưỡng định kỳ của máy nén khí Hitachi mà Minh Phú muốn giới thiệu đến bạn đọc như sau:

Cách vận hành máy nén Hitachi

Thứ sáu - 27/12/2019 20:30

Hitachi là một thương hiệu máy nén khí Hitachi nổi tiếng hàng đầu đến từ Nhật Bản và với hiệu quả hoạt động cao, chất lượng, tiên tiến và được ưa chuộng trong nhiều năm trên thị trường Việt Nam cũng như trên thị trường thế giới. Là thương hiệu đi đầu về các sản phẩm công nghệ cao trong nhiều lĩnh vực như: điện gia dụng, thiết bị tự động, năng lượng, máy móc công nghiệp, y khoa,...

Thường các kỹ sư chế tạo sẽ phân loại máy nén khí Hitachi theo cơ chế hoạt động thì máy nén khí Hitachi được phân làm 7 loại sau:
- Máy nén khí Hitachi hoạt động tròn.
- Máy nén khí Hitachi chuyển động tịnh tiến.
- Máy nén khí Hitachi li tâm.
- Máy nén khí Hitachi đối lưu.
- Máy nén khí Hitachi dạng cuộn
- Máy nén khí Hitachi màng lọc.
- Máy nén khí Hitachi dạng hỗn hợp (Atlas Copco).

Vậy câu hỏi đặt ra cho mọi doanh nghiệp khi đã tìm mua được loại máy nén khí là quá trình vận chuyển, lắp đặt, vận hành máy nén khí. Vì vậy Minh Phú đã tạo ra bài viết này để có thể giúp cho kỹ sư cũng như doanh nghiệp có thể giúp ích cho việc vận hành máy nén khí Hitachi.

 Sau đây Minh Phú xin giới thiệu đến bạn đọc về quy trình vận hành của máy nén khí HITACHI như sau:
1.1 Công cụ máy nén khí
Phím/ đèn vận hành:
  • Thang đo áp suất khí xả: Chỉ áp suất khí xả.
  • Bộ điều khiển kĩ thuật số: màn hình hiển thị số giờ chạy, nhiệt độ khí xả, dữ liệu đang tải và mã ngắt/ cảnh báo. Đèn BÁO ĐÔNG và NGỪNG ám chỉ những vấn đề xảy ra.
  • Đèn báo chế độ đang chạy: Đèn TẢI, ĐIỀU KHIỂN TỪ XA, CHẾ ĐÔ TIẾT KIỆM và TỰ KHỞI ĐÔNG chỉ chế độ máy đang vận hành.
  • Đèn khởi động (màu đỏ) : Phát sáng khi máy đang hoạt động cũng như ở trạng thái tự khởi động lại.
  • Đèn tự khởi động (màu xanh): Đối với loại M có kiểm soát công suất chế độ ‘A’, đèn tắt khi trạng thái tự khởi động và đèn bật sáng khi ở trạng thái chưa tự khởi động. Đèn cũng phát sáng khi dòng điện chập chờn liên tục được hồi lại.
  • Đèn nguồn (màu vàng): phát sáng khi cấp điện nguồn.
  • Phím khởi động: Nhấn phím này khi khởi động máy.
  • Phím dừng: nhấn khi dừng máy.
Phím/ đèn dùng để điều khiển: 
  • Phím RESET+ECOMODE : Giữ phím RESET và nhấn phím ECOMODE để chuyển giữa chế độ điều khiển từ xa và chế độ vận hành cục bộ.
  • Đèn LOAD (Màu vàng): sáng khi máy nén HISCEW đang trong chế độ tải dưới tiêu chuẩn kiểm soát công suất loại I.
  • Đèn REMOTE (màu xanh): Sáng khi kích hoạt chế độ vận hành từ xa.
  • Phím SELECT: nhấn phím SELECT để hiển thị dữ liệu vận hành và mã ngắt/ báo động trên màn hình kĩ thuật số
  • Phím ECOMODE và đèn ( màu vàng) : Nhấn phím ECOMODE để kích hợp chức năng tiết kiệm, chức năng này tạm thời giảm áp suất. Đèn ECOMODE sáng khi chức năng này được kĩh hoạt lần lượt .
Lưu ý:
  1. Nếu muốn kích hoạt lâu dài chế độ vận hành từ xa đèn REMOTE sáng, đặt công tắc DIP SW1 số 4 ở 1 vị trí. Nếu bạn muốn sử dụng công tắc cài đặt ngoài có đèn REMOTE sáng, nối dây giữa công tắc cài đặt từ xa với hộp khởi động/ kiểm soát.
  2. Đèn LOAD sáng  khi máy đang tải dưới kiểm soát công suất loại I thay thế.
Phím/ đèn dùng để ngắt và cảnh báo:
  • Đèn ALARM (màu đỏ): Sáng khi xảy ra vấn đề. Tại cùng 1 thời điểm màn hình kĩ thuật số hiển thị mã báo động tương đương.
  • Phím RESET : Giai phóng mạch khi xuất hiện các vấn đề báo động/ ngắt máy.
  • Màn hình kĩ thuật số: Hiển thị  mã báo động/ ngừng khi đèn sáng
Lưu ý:
Màn hình điều khiển hiển thị nhiệt độ khí xả, thay vì mã báo động/ ngắt máy, khi đó đèn báo động/ ngát sáng vì nhiệt độ khí xả cao bất thường.
1.2 Cách để sử dụng màn hình kĩ thuật số và bộ điều khiển của nó.
(1) Hiển thị giờ vận hành, áp suất, nhiệt độ xả, định mức tải, tổng thời gian tải và mã báo động và ngắt.
Khi nối điên, màn hình kĩ thuật số hiển thị tổng thời gian vận hành. Để hiển thị dữ liệu khác làm như sau:
  1. Nhấn phím SELECT. Màn hình hiển thị”P0.00” . Màn hình này không dùng đến.
  2. Nhấn phím SELECT. Màn hình hiển thị “L” cùng với định mức tải. Hệ thống đưa ra hàng loạt số khi đang tính toán.
  3. Nhấn phím  SELECT. Màn hình hiển thị “U” cùng với định mức tải tổng thời gian tải (x10,000)
  4. Nhấn phím SELECT. Khi đèn báo động/ngắt:
  • Đèn sáng, màn hình hiển thị “E” (nhấp nháy) cùng với mã ngắt/ báo động. Nhấn phím SELECT để quay lại màn hình chính của tổng thời gian vận hành.
  • Tắt, trực tiếp quay lại màn hình chính hiển thị tổng thời gian vận hành.
Lưu ý: Nếu muốn hiển thị chính xác thời gian tải (x10), giữ phím SELECT và nhấn phím RESET.
Hiển thị lịch sử ngắt.
Để hiển thị dữ liệu khác làm như sau:
  1. Giữ phím SELECT. Màn hình hiển thị “F0” cùng với mã ngắt. Số “1” chỉ lần ngắt gần đây nhất.
  2. Nhấn phim SELECT. Màn hình hiển thị “F1” cùng với mã ngắt. Số “1” chỉ lần ngắt gần nhất thứ 2.
  3. Nhấn phím SELECT. Màn hình hiển thị “F2” cùng với mã ngắt. Số “2” chỉ lần ngắt cũ nhất.
  4. Nhấn phím RESET. Màn hình quay trở lại những màn hình vừa mới thoát ra. Nếu nhấn phím SELECT , màn hình hiển thị “F3” (và số xa hơn) không được người sử dụng sử dụng.
Lưu ý: Hiển thị “00” trong hoạt động (1) chỉ rằng không lưu lần ngắt  lưu trong thẻ nhớ .
1.3 Hiển thị cài đặt kiểm soát thông số .
Để hiển thị cài đặt kiểm soát công suất làm như sau:
  1. Giữ phím Reset và nhấn phím SELECT hơn 3 lần. Màn hình hiển thị “0.L**” là ví dụ .
  2. Nhấn mỗi màn hình để hiển thị tiêu  chuẩn và áp suất thay thế và thời gian chuẩn khi chuyển sang điều khiển ECOMODE.
  3. Nhấn phím RESET. Màn hình quay trở lại những mục vừa mới thoát hoạt động (1) ở trên.
Lưu ý: màn hình đầu tiên hiển thị biểu tượng chế độ điều khiển công suất: A, L hoặc U. Mỗi chế độ bao gồm loại kiểm soát công suất như sau:
A: Loại U+I+P
L: Loại U+I
U: Loại U.
Màn hình đầu tiên cũng hiển thị “**” có thể đa dạng phụ thuộc vào thông số.
1.4 Thay cài đặt kiểm soát công suất
Phần (3) như sau. Hiển thị cài đặt kiểm soát công suất để hiển thị màn hình nơi muốn cài đặt thay đổi.
Để thay đổi cài đặt kiểm soát công suất, làm như sau:
  1. Hiển thị màn hình áp suất
  2. Giữ   phím SELECT và nhấn phím RESET. Vị trí  hệ thập phân đầu tiên của cài đặt áp suất nhấp nháy để ám chỉ rằng nó có thể thay đổi.
  3. Nhấn phím SELECT như yêu cầu cho đến khi con số mong muốn được hiển thị.
  4. 5 giây sau đó, địa điểm thập phân dừng nhấp nháy và vị trí thập phân thứ 2 nhấp nháy. Nhấn phím SELECT như những lần được yêu cầu cho đến khi con số mong muốn được hiển thị.
  5. Nhấn phím RESET để quay lại màn hình áp suất  vừa mở.
  6. Nhấn phím SELECT để  chuyển tới màn hình áp suất. Nhắc lại hoặt động (2) thông qua (4) để thay áp suất . Nhấn phím RESET. Màn hình quay trở lại những màn hình vừa thoát (1)
Cài đặt nhà máy tiêu chuẩn (trong Mpa không có dấu thập phân).
Thông số Hiscrew 0.75 MPa 0.85 MPa Lưu ý
Áp suất ngắt tiêu chuẩn 1. 075 085  
Áp suất ghép tiêu chuẩn 2. 065 075  
Áp suất chênh lệch 3. 008 008 Không sử dụng đến
Thời gian chuẩn để chuyển sang chế độ ECOMODE 4. 030 030 Không thay đổi
Áp suất ngắt thay thế 5. 075 085 Có sẵn như 2 lựa chọn.
Áp suất ghép thay thế 6. 065 075
Lưu ý:
Hitachi cài đặt áp suất ngắt tiêu chuẩn trước tới áp suất thông số tương đương. Luôn luôn cài đặt áp suất ngắt và ghép  giữa 050 và áp suất thông số 075 hoặc 085.

 

Công ty TNHH Máy và Dịch vụ Kỹ thuật Minh Phú là đơn vị chuyên phân phối các phụ tùng và dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng của máy nén khí, máy sấy khí uy tín, chất lượng cao, chính hãng trong hơn 20 năm kinh nghiệm của các hãng nổi tiếng như: Hitachi, IHI, Hanshin, Kobelco, Komatsu, Volvo, Airman,...

Hãy liên hệ ngay qua số hotline: 0919 23 28 26 để được đội ngũ nhân viên kinh doanh Minh Phú tư vấn miễn phí và nhiệt tình

bao duong may nen khi hitachi, sửa chữa máy nén khí hitachi, Bảo dưỡng máy nén khí Hitachi, Vận hành máy nén khí Hitachi, Thay dầu máy nén khí Hitachi

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết