Kỹ thuật

Thay lọc dầu và tách dầu máy nén khí Hitachi tại Hà Nam

Thay lọc dầu và tách dầu máy nén khí Hitachi tại Hà Nam

Việc thay lọc dầu và tách dầu cho máy nén khí Hitachi là những công đoạn thiết yếu trong quy trình bảo trì thiết bị. Hai bước này không chỉ giúp nâng cao hiệu suất hoạt động mà còn bảo vệ động cơ và các bộ phận bên trong khỏi hư hại. Bài viết này sẽ phân tích chi tiết về tầm quan trọng, quy trình thực hiện và những lưu ý cần thiết để thực hiện công việc này một cách hiệu quả.
Những điều cần biết khi thay lọc gió máy nén khí Kobelco?

Những điều cần biết khi thay lọc gió máy nén khí Kobelco?

Lọc gió máy nén khí là bộ phận nằm ngay ở phía cửa hút có chức năng bảo vệ máy nén khí khỏi các tác động bụi bẩn từ môi trường bên ngoài. Để lọc gió hoạt động hiệu quả thì cần thực hiện vệ sinh và thay thế theo định kỳ.
Sửa chữa bảo dưỡng máy nén khí Atlas Copco

Sửa chữa bảo dưỡng máy nén khí Atlas Copco

Một vài hình ảnh sửa chữa bảo dưỡng máy nén khí Atlas Copco mà chúng tôi thực hiện trong thời gian vừa qua
Bảo Dưỡng Hàng Năm Máy Nén Khí Atlas Copco

Bảo Dưỡng Hàng Năm Máy Nén Khí Atlas Copco

Máy nén khí Atlas Copco là một trong những thiết bị công nghiệp hàng đầu, được thiết kế để cung cấp khí nén cho nhiều ứng dụng khác nhau. Để đảm bảo máy hoạt động hiệu quả và kéo dài tuổi thọ, bảo dưỡng hàng năm là một phần không thể thiếu trong quy trình quản lý thiết bị.

Thông số kĩ thuật máy nén khí Atlas Copco GA37+

Thứ ba - 12/11/2019 05:59

Máy nén khí Atlas Copco là loại dòng máy nén khí có xuất xứ từ Thụy Điển thuộc tập đoàn kinh doanh toàn cầu Atlas Copco được thiết kế hoạt động bền bỉ ngay cả trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt, với hệ thống điều khiển điện tử thông minh, giúp tiết kiệm năng lượng, giảm tiếng ồn hoạt động ở mức tối đa, hệ thống điều khiển trung tâm tích hợp giúp kiểm soát tốt nhiệt độ, kiểm soát thời gian.

Việc lắm được các thông số tiêu chuẩn của máy sẽ giúp cho người vận hành sử dụng máy một cách tối ưu hơn và hiểu về máy hơn.

thong so ki thuat may nen khi atlas copco ga 37,bao duong may nen khi, sua chua may nen khi, bảo dưỡng máy nén khí, sửa chữa máy nén khí, air compressor repair service, air compressor maintanece service
Kiểm tra các thông số kĩ thuật trên màn hình điều khiển

Lưu ý: Các dữ liệu trong bảng sau đây nằm trong điều kiện tiêu chuẩn của máy nén khí Atlas Copco GA37+. Và được nhà sản suất công bố trong cuốn sách hướng dẫn sử dụng của hãng - ''trang 170 đến trang 173''.

Bảng thông số kĩ thuật của máy nén khí Atlas Copco GA37+

 

Đơn vị

7.5 bar

8 bar

10 bar

13 bar

100 psi

125 psi

150 psi

175 psi

Tần số

Hz

50

50

50

50

60

60

60

60

Áp suất tối đa (Không tải), máy không tích hợp máy sấy

bar(e)

7.5

8

10

13

7.4

9.1

10.8

12.5

Áp suất tối đa (Không tải), máy không tích hợp máy sấy

psig

109

116

145

189

107

132

157

181

Áp suất tối đa (Không tải), Tích hợp đầy đủ các bộ phận

bar(e)

7.25

7.75

9.75

12.75

7.15

8.85

10.55

12.25

Áp suất tối đa (Không tải), Tích hợp đầy đủ các bộ phận

psig

105

112

141

185

104

128

153

178

Áp suất trong điều kiện làm việc chuẩn , không tích hợp máy sấy

bar(e)

7

8

9.5

12.5

6.9

8.6

10.3

12

Áp suất trong điều kiện làm việc chuẩn , không tích hợp máy sấy

psig

102

116

138

181

100

125

150

175

Áp suất trong điều kiện làm việc chuẩn, Tích hợp đầy đủ các bộ phận.

bar(e)

7

7.75

9.5

12.5

6.9

8.6

10.3

12

Áp suất trong điều kiện làm việc chuẩn, Tích hợp đầy đủ các bộ phận.

psig

102

112

138

181

100

125

150

175

Áp suất máy sấy giảm , Tích hợp đầy đủ các bộ phận.

bar(e)

0.2

0.16

0.11

0.05

0.21

0.13

0.09

0.06

Áp suất máy sấy giảm , Tích hợp đầy đủ các bộ phận.

psig

2.9

2.32

1.6

0.73

3.05

1.89

1.31

0.87

Điểm đặt , Van hằng  nhiệt.

˚C

40

40

40

65

40

40

40

65

Điểm đặt , Van hằng  nhiệt.

˚F

104

104

104

149

104

104

104

149

Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy làm mát bằng khí.

˚C

29

29

29

29

29

29

29

29

Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy làm mát bằng khí

˚F

84.2

84.2

84.2

84.2

84.2

84.2

84.2

84.2

Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy làm mát bằng nước

˚C

28

28

28

28

28

28

28

28

Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy làm mát bằng nước

˚F

82.4

82.4

82.4

82.4

82.4

82.4

82.4

82.4

Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy được tích hợp đầy đủ.

˚C

25

25

25

25

25

25

25

25

Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy được tích hợp đầy đủ.

˚F

77

77

77

77

77

77

77

77

Điểm sương áp suất , máy được tích hợp đầy đủ.

˚C

4

4

4

4

4

4

4

4

Điểm sương áp suất , máy được tích hợp đầy đủ.

˚F

39.2

39.2

39.2

39.2

39.2

39.2

39.2

39.2

Động cơ truyền động, SIEMENS

 

1LA5
209-2

1LA5
209-2

1LA5
209-2

1LA5
209-2

1LA5
209-2

1LA5
209-2

1LA5
209-2

1LA5
209-2

Tốc độ trục động cơ

r/min

2960

2960

2960

2960

3560

3560

3560

3560

Định mức công suất bình thường

kW

37

37

37

37

37

37

37

37

Định mức công suất bình thường

hp

49.6

49.6

49.6

49.6

49.6

49.6

49.6

49.6

Máy sấy tiêu thụ ở mức đầy tải, máy tích hợp đầy đủ (1)

kW

1.2

1.4

1.4

1.4

1.2

1.4

1.4

1.4

Máy sấy tiêu thụ ở mức đầy tải, máy tích hợp đầy đủ (1)

hp

1.61

1.88

1.88

1.88

1.61

1.88

1.88

1.88

Máy sấy tiêu thụ ở mứckhổng tải, máy tích hợp đầy đủ (1)

kW

1.1

1.3

1.3

1.3

1.1

1.3

1.3

1.3

Máy sấy tiêu thụ ở mứckhổng tải, máy tích hợp đầy đủ (1)

hp

1.48

1.74

1.74

1.74

1.48

1.74

1.74

1.74

Loại ga lạnh  Máy được tích hợp đầy đủ(1)

 

R410A

R410A

R410A

R410A

R410A

R410A

R410A

R410A

Lượng gas lạnh, Máy được tích hợp đầy đủ(1)

kg

1.00

0.97

0.97

0.97

1.00

0.97

0.97

0.97

Lượng gas lạnh, Máy được tích hợp đầy đủ(1)

lb

2.20

2.14

2.14

2.14

2.20

2.14

2.14

2.14

Lượng tiêu thụ nước làm mát ( tại nhiệt độ đầu vào của nước dưới 35 ˚C  và nhiệt độ tăng 15 ˚C ) đối với máy làm mát bằng nước.

l/min

39

39

39

39

39

39

39

39

Lượng tiêu thụ nước làm mát ( tại nhiệt độ đầu vào của nước dưới 95 ˚F và nhiệt độ tăng 27 ˚F) đối với máy làm mát bằng nước.

cfm

1.38

1.38

1.38

1.38

1.38

1.38

1.38

1.38

Lượng tiêu thụ nước làm mát ( tại nhiệt độ đầu vào của nước vào khoảng 35 và 40 ˚C và nhiệt độ tăng 10 ˚C) đối với máy làm mát bằng nước.

l/min

59

59

59

59

59

59

59

59

Lượng tiêu thụ nước làm mát ( tại nhiệt độ đầu vào của nước vào khoảng 95 và 104 ˚F và nhiệt độ tăng 18 ˚F) đối với máy làm mát bằng nước.

cfm

2.08

2.08

2.08

2.08

2.08

2.08

2.08

2.08

Lượng dầu, đối với máy làm mát bằng nước

l

21

21

21

21

21

21

21

21

Đối với máy làm mát bằng nước

US gal

5.55

5.55

5.55

5.55

5.55

5.55

5.55

5.55

Đối với máy làm mát bằng nước

Imp gal

4.62

4.62

4.62

4.62

4.62

4.62

4.62

4.62

Đối với máy làm mát bằng nước

l

22

22

22

22

22

22

22

22

Đối với máy làm mát bằng nước

US gal

5.81

5.81

5.81

5.81

5.81

5.81

5.81

5.81

Đối với máy làm mát bằng nước

Imp gal

4.84

4.84

4.84

4.84

4.84

4.84

4.84

4.84

Mức áp suất âm thanh, nơi làm việc đầy đủ các tính năng(theo ISO 2151 (2004)

dB(A)

66

66

66

65

66

66

66

65

                             (1): Từ  khoảng. 15 tháng 4 , 2009 trở về trước.

Tại Minh Phú việc bảo dưỡng và sửa chữa máy nén khí được tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn của hãng, với đội ngũ kỹ thuật lâu năm và nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa bảo, dưỡng máy nén khí sẽ giúp cho quý khách hàng đảm bảo được sự tin cậy với thời gian đáp ứng nhanh, chất lượng sản phẩm tốt, giá cả cạnh tranh, thời gian bảo hành dài hạn. Khi quý khách có nhu cầu cần bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư hay cần tư vấn, xin vui lòng liên hệ theo số Điện thoại & Zalo: 0919.23.28.26 để được giải đáp và hỗ trợ.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết