Kỹ thuật

Dịch vụ bảo dưỡng máy nén khí Kobelco

Dịch vụ bảo dưỡng máy nén khí Kobelco

Bảo dưỡng máy nén khí Kobelco là một công việc cần có quy trình và cực kỳ quan trọng. Quý khách hàng nên lưu ý bảo dưỡng, bảo trì định kỳ khi sử dụng máy nén khí. Đây là công việc đòi hỏi nhân viên bảo dưỡng cần có kinh nghiệm và kiến thức cơ bản về máy nén khí.Việc bảo dưỡng máy nén khí đúng cách và kịp thời góp phần kéo dài tuổi thọ của máy nén khí. Đảm bảo chất lượng của khí nén, phát hiện kịp thời và ngăn chặn những nguy cơ gây hư hỏng.Bài viết dưới đây, Minh Phú sẽ giúp quý khách hàng tìm hiểu về quy trình bảo dưỡng máy nén khí Kobelco.
Tại sao phải chống nhũ hóa trong dầu nhớt?

Tại sao phải chống nhũ hóa trong dầu nhớt?

Trong quá trình sử dụng dầu nhớt máy nén khí, do quá trình bảo quản không tốt hay một nguyên nhân nào đó mà dầu bôi trơn bị lẫn nước. Nếu lượng nước này không bị tách ra thì nhũ sẽ được tạo thành và nước được giữ trong dầu ở dạng nhũ tương. Vậy, Các nhũ tương này có ảnh hưởng gì? Có trường hợp nào lại cần tạo nhũ tương hay không?...Bài viết sau đây sẽ giúp các bạn hiểu hơn về vấn đề này.
Bảo dưỡng máy nén khí Kobelco 37Kw SG720A-37

Bảo dưỡng máy nén khí Kobelco 37Kw SG720A-37

Đây là dòng máy nén khí đến từ Nhật Bản với hiệu suất làm việc cao, vận hành êm ái. Tuy nhiên, trong quá trình sử dụng nếu không được thay thế và bảo dưỡng thường xuyên sẽ ảnh hưởng đến quá trình làm việc và tuổi thọ của máy.Việc bảo dưỡng và thay thế phụ tùng máy thường xuyên sẽ giúp máy vận hành tốt hơn, tuổi thọ lâu hơn và cơ chế hoạt động sẽ hiệu quả hơn.
Đại tu đầu nén máy nén khí Kyungwon

Đại tu đầu nén máy nén khí Kyungwon

Minh Phú là đơn vị có 8 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đại tu máy nén khí, sửa chữa lỗi đầu nén máy nén khí Kyungwon

Thông số kĩ thuật máy nén khí Atlas Copco GA75

Thứ ba - 12/11/2019 05:57

Máy nén khí Atlas Copco được thiết kế hoạt động trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt, với hệ thống điều khiển điện tử thông minh, giúp tiết kiệm năng lượng, giảm tiếng ồn hoạt động ở mức tối đa, hệ thống điều khiển trung tâm tích hợp giúp kiểm soát tốt nhiệt độ, kiểm soát thời gian.

Việc lắm được các thông số tiêu chuẩn của máy sẽ giúp cho người vận hành sử dụng máy một cách tối ưu hơn và hiểu về máy hơn.

sửa chữa máy nén khí Atlas copco, bảo dưỡng máy nén khí Atlat copco,thong so ki thuat may nen khi atlas copco ga 75
Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa máy nén khí Atlas Copco 75A TẠI Minh Phú

 

Lưu ý: Các dữ liệu trong bảng sau đây nằm trong điều kiện tiêu chuẩn của máy nén khí Atlas Copco GA75. Và được nhà sản suất công bố trong cuốn sách hướng dẫn sử dụng của hãng - ''trang 179 đến trang 181''.

Bảng thông số kĩ thuật của máy nén khí Atlas Copco GA75

 

Units

7.5 bar

8 bar

10 bar

13 bar

100 psi

125 psi

150 psi

175 psi

Tần suất

Hz

50

50

50

50

60

60

60

60

Tối đa (Không tải) áp suất, không có máy sấy

bar(e)

7.5

8

10

13

7.4

9.1

10.8

12.5

Tối đa (Không tải) áp suất, đơn vị không có máy sấy

psig

109

116

145

189

107

132

157

181

Tối đa (không tải) áp suất, Tích hợp đầy đủ các bộ phận

bar(e)

7.25

7.25

9.75

12.75

7.15

8.85

10.55

12.25

Tối đa (không tải) áp suất, Tích hợp đầy đủ các bộ phận

psig

105

112

141

185

104

128

153

178

Áp suất trong điều kiện làm việc chuẩn , không tích hợp máy sấy

bar(e)

7

8

9.5

12.5

6.9

8.6

10.3

12

Áp suất trong điều kiện làm việc chuẩn , không tích hợp máy sấy

psig

102

116

138

181

100

125

150

175

Áp suất trong điều kiện làm việc chuẩn, Tích hợp đầy đủ các bộ phận.

bar(e)

7

7.75

9.5

12.5

6.9

8.6

10.3

12

Áp suất trong điều kiện làm việc chuẩn, Tích hợp đầy đủ các bộ phận.

psig

102

112

138

181

100

125

150

175

Áp suất máy sấy giảm , Tích hợp đầy đủ các bộ phận.

bar(e)

0.23

0.23

0.14

0.08

0.23

0.16

0.11

0.09

Áp suất máy sấy giảm , Tích hợp đầy đủ các bộ phận.

psig

3.34

3.34

2.03

1.16

3.34

2.32

1.6

1.31

Điểm đặt , Van hằng  nhiệt.

˚C

40

40

40

65

40

40

40

65

Điểm đặt , Van hằng  nhiệt.

˚F

104

104

104

149

104

104

104

149

Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy làm mát bằng khí.

˚C

30

30

30

30

30

30

30

30

Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy làm mát bằng khí

˚F

86

86

86

86

86

86

86

86

Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy làm mát bằng nước

˚C

32

32

32

32

32

32

32

32

Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy làm mát bằng nước

˚F

89.6

89.6

89.6

89.6

89.6

89.6

89.6

89.6

Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy được tích hợp đầy đủ.

˚C

25

25

25

25

25

25

25

25

Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy được tích hợp đầy đủ.

˚F

77

77

77

77

77

77

77

77

Điểm sương áp suất , máy được tích hợp đầy đủ.

˚C

4

4

4

4

4

4

4

4

Điểm sương áp suất , máy được tích hợp đầy đủ.

˚F

39.2

39.2

39.2

39.2

39.2

39.2

39.2

39.2

Động cơ truyền động, SIEMENS

 

1LG6
228-2

1LG6
228-2

1LG6
228-2

1LG6
228-2

1LG6
228-2

1LG6
228-2

1LG6
228-2

1LG6
228-2

Tốc độ trục động cơ

r/min

2965

2965

2965

2965

3570

3570

3570

3570

Định mức công suất bình thường

kW

75

75

75

75

75

75

75

75

Định mức công suất bình thường

hp

100.6

100.6

100.6

100.6

100.6

100.6

100.6

100.6

Máy sấy tiêu thụ ở mức đầy tải, máy tích hợp đầy đủ (1)

kW

1.6

1.6

1.6

1.2

1.6

1.6

1.6

1.2

Máy sấy tiêu thụ ở mức đầy tải, máy tích hợp đầy đủ (1)

hp

2.15

2.15

2.15

1.61

2.15

2.15

2.15

1.61

Máy sấy tiêu thụ ở mức đầy tải, máy tích hợp đầy đủ (1)

kW

1.4

1.4

1.4

1.1

1.5

1.5

1.5

1.1

Tiêu thụ điện của máy sấy ở chế độ không tải đối với máy tích hợp đầy đủ tính năng  (1)

hp

1.88

1.88

1.88

1.48

2.01

2.01

2.01

1.48

Loại ga lạnh  Máy được tích hợp đầy đủ(1)

 

R410A

R410A

R410A

R410A

R410A

R410A

R410A

R410A

Lượng gas lạnh, Máy được tích hợp đầy đủ(1)

kg

0.97

0.97

0.97

1.00

0.97

0.97

0.97

1.00

Lượng gas lạnh, Máy được tích hợp đầy đủ(1)

lb

2.14

2.14

2.14

2.20

2.14

2.14

2.14

2.20

Lượng dầu đối với máy làm mát bằng khí,

l

25

25

25

25

25

25

25

25

Lượng dầu đối với máy làm mát bằng khí

US
gal

6.60

6.60

6.60

6.60

6.60

6.60

6.60

6.60

Lượng dầu đối với máy làm mát bằng khí

Imp gal

5.50

5.50

5.50

5.50

5.50

5.50

5.50

5.50

Lượng dầu đối với máy làm mát bằng nước

l

22

22

22

22

22

22

22

22

Lượng dầu đối với máy làm mát bằng nước

US
gal

5.81

5.81

5.81

5.81

5.81

5.81

5.81

5.81

Lượng dầu đối với máy làm mát bằng nước

Imp gal

4.84

4.84

4.84

4.84

4.84

4.84

4.84

4.84

Mức áp suất âm thanh, nơi làm việc đầy đủ các tính năng(theo ISO 2151 (2004)

dB(A)

70

70

70

70

73

73

73

73

Công ty TNHH máy và kỹ thuật Minh Phú là đơn vị phân phối máy nén khí Atlas Copco GA75 chính hãng tại thị trường Việt Nam với phương châm uy tín, chất lượng cao nhằm mang đến sự trải nghiệm hài lòng cho quý khách hàng. Liên hệ 0919 23 28 26 để được đội ngũ nhân viên hỗ trợ, tư vấn miễn phí và kịp thời nhất.

[THONGTINCHITIET]

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết