Kỹ thuật

Bảo dưỡng bộ lọc OSCi trong máy nén khí Atlas copco

Bảo dưỡng bộ lọc OSCi trong máy nén khí Atlas copco

Máy nén khí trục vít dòng máy nén có dầu thường khí nén đầu ra sẽ chứa một lượng dầu nhỏ lẫn trong khí nén, dòng khí nén này được làm mát khi đi qua dàn giải nhiệt và trong máy sấy lạnh (đối với máy có tích hợp máy sấy) sẽ  hình thành nước ngưng có chứa dầu. Tùy vào nhu cầu của người sử dụng mà một số dòng máy nén khí Atlas copco nhà sản xuất có lắp thêm bộ xử lý lượng dầu này gọi tắt là OSCi. OSCi là thiết bị xử lí nước ngưng được thiết kế để tách phần dầu ra khỏi nước ngưng và hấp thụ dầu vào trong lọc dầu thay thế, việc này giúp ngăn ngừa ô nhiễm môi trường. OSCi Nó có khả năng phá vỡ và hấp thụ các nhũ tương ổn định. OSCi không bị ảnh hưởng do bị va chạm hay rung động vì sử dụng loại lọc phổ biến cho tất cả các loại cống. Nước xả sẽ đáp ứng tất cả các yêu cầu của môi trường. OSCi được lắp bên trong  vỏ máy nén.
Khắc phục sự cố máy nén khí Kobelco AG370

Khắc phục sự cố máy nén khí Kobelco AG370

Nếu trong trường hợp dùng khẩn cấp, khởi động máy nén sau khi hiệu chỉnh theo những bước dưới đây. Màn hình ITCS có thể lưu 4 lỗi mới nhất.
Air end repairs

Air end repairs

After air end diagnostics, our engineers estimate the necessary repairs and provide calculation of the repairs and necessary spare parts
Cách tìm nguyên nhân và sửa lỗi máy lạnh Chiller

Cách tìm nguyên nhân và sửa lỗi máy lạnh Chiller

Trong quá trình vận hành và sử dụng Máy lạnh nói chung và Máy làm lạnh nước (chiller) nói riêng đã có rất nhiều sự cố xảy ra làm cho người sử dụng gặp rất nhiều khó khăn trong quá trình vận hành. Ở bài viết này chúng tôi cung cấp cho người đọc những kiến thức cơ bản nhất để xác định nguyên nhân, hiện tượng và biện pháp khắc phục khi máy lạnh (máy làm lạnh nước) bị sự cố. Để giúp quý khách hàng có thể sử lý sự cố trong quá trình vận hành và sử dụng máy, chúng tôi xin đưa một số sự cố thường gặp sau:

Thông số kĩ thuật máy nén khí Atlas Copco GA75

Thứ ba - 12/11/2019 05:57

 Máy nén khí Atlas Copco được thiết kế hoạt động trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt, với hệ thống điều khiển điện tử thông minh, giúp tiết kiệm năng lượng, giảm tiếng ồn hoạt động ở mức tối đa, hệ thống điều khiển trung tâm tích hợp giúp kiểm soát tốt nhiệt độ, kiểm soát thời gian. Việc lắm được các thông số tiêu chuẩn của máy sẽ giúp cho người vận hành sử dụng máy một cách tối ưu hơn và hiểu về máy hơn.

thong so ki thuat may nen khi atlas copco ga 75
Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa máy nén khí Atlas Copco 75A TẠI Minh Phú


Lưu ý: Các dữ liệu trong bảng sau đây nằm trong điều kiện tiêu chuẩn của máy nén khí Atlas Copco GA75. Và được nhà sản suất công bố trong cuốn sách hướng dẫn sử dụng của hãng - ''trang 179 đến trang 181''.
Bảng thông số kĩ thuật của máy nén khí Atlas Copco GA75

 

Units

7.5 bar

8 bar

10 bar

13 bar

100 psi

125 psi

150 psi

175 psi

Tần suất

Hz

50

50

50

50

60

60

60

60

Tối đa (Không tải) áp suất, không có máy sấy

bar(e)

7.5

8

10

13

7.4

9.1

10.8

12.5

Tối đa (Không tải) áp suất, đơn vị không có máy sấy

psig

109

116

145

189

107

132

157

181

Tối đa (không tải) áp suất, Tích hợp đầy đủ các bộ phận

bar(e)

7.25

7.25

9.75

12.75

7.15

8.85

10.55

12.25

Tối đa (không tải) áp suất, Tích hợp đầy đủ các bộ phận

psig

105

112

141

185

104

128

153

178

Áp suất trong điều kiện làm việc chuẩn , không tích hợp máy sấy

bar(e)

7

8

9.5

12.5

6.9

8.6

10.3

12

Áp suất trong điều kiện làm việc chuẩn , không tích hợp máy sấy

psig

102

116

138

181

100

125

150

175

Áp suất trong điều kiện làm việc chuẩn, Tích hợp đầy đủ các bộ phận.

bar(e)

7

7.75

9.5

12.5

6.9

8.6

10.3

12

Áp suất trong điều kiện làm việc chuẩn, Tích hợp đầy đủ các bộ phận.

psig

102

112

138

181

100

125

150

175

Áp suất máy sấy giảm , Tích hợp đầy đủ các bộ phận.

bar(e)

0.23

0.23

0.14

0.08

0.23

0.16

0.11

0.09

Áp suất máy sấy giảm , Tích hợp đầy đủ các bộ phận.

psig

3.34

3.34

2.03

1.16

3.34

2.32

1.6

1.31

Điểm đặt , Van hằng  nhiệt.

˚C

40

40

40

65

40

40

40

65

Điểm đặt , Van hằng  nhiệt.

˚F

104

104

104

149

104

104

104

149

Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy làm mát bằng khí.

˚C

30

30

30

30

30

30

30

30

Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy làm mát bằng khí

˚F

86

86

86

86

86

86

86

86

Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy làm mát bằng nước

˚C

32

32

32

32

32

32

32

32

Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy làm mát bằng nước

˚F

89.6

89.6

89.6

89.6

89.6

89.6

89.6

89.6

Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy được tích hợp đầy đủ.

˚C

25

25

25

25

25

25

25

25

Nhiệt độ của van xả khí (Xấp xỉ), máy được tích hợp đầy đủ.

˚F

77

77

77

77

77

77

77

77

Điểm sương áp suất , máy được tích hợp đầy đủ.

˚C

4

4

4

4

4

4

4

4

Điểm sương áp suất , máy được tích hợp đầy đủ.

˚F

39.2

39.2

39.2

39.2

39.2

39.2

39.2

39.2

Động cơ truyền động, SIEMENS

 

1LG6
228-2

1LG6
228-2

1LG6
228-2

1LG6
228-2

1LG6
228-2

1LG6
228-2

1LG6
228-2

1LG6
228-2

Tốc độ trục động cơ

r/min

2965

2965

2965

2965

3570

3570

3570

3570

Định mức công suất bình thường

kW

75

75

75

75

75

75

75

75

Định mức công suất bình thường

hp

100.6

100.6

100.6

100.6

100.6

100.6

100.6

100.6

Máy sấy tiêu thụ ở mức đầy tải, máy tích hợp đầy đủ (1)

kW

1.6

1.6

1.6

1.2

1.6

1.6

1.6

1.2

Máy sấy tiêu thụ ở mức đầy tải, máy tích hợp đầy đủ (1)

hp

2.15

2.15

2.15

1.61

2.15

2.15

2.15

1.61

Máy sấy tiêu thụ ở mức đầy tải, máy tích hợp đầy đủ (1)

kW

1.4

1.4

1.4

1.1

1.5

1.5

1.5

1.1

Tiêu thụ điện của máy sấy ở chế độ không tải đối với máy tích hợp đầy đủ tính năng  (1)

hp

1.88

1.88

1.88

1.48

2.01

2.01

2.01

1.48

Loại ga lạnh  Máy được tích hợp đầy đủ(1)

 

R410A

R410A

R410A

R410A

R410A

R410A

R410A

R410A

Lượng gas lạnh, Máy được tích hợp đầy đủ(1)

kg

0.97

0.97

0.97

1.00

0.97

0.97

0.97

1.00

Lượng gas lạnh, Máy được tích hợp đầy đủ(1)

lb

2.14

2.14

2.14

2.20

2.14

2.14

2.14

2.20

Lượng dầu đối với máy làm mát bằng khí,

l

25

25

25

25

25

25

25

25

Lượng dầu đối với máy làm mát bằng khí

US
gal

6.60

6.60

6.60

6.60

6.60

6.60

6.60

6.60

Lượng dầu đối với máy làm mát bằng khí

Imp gal

5.50

5.50

5.50

5.50

5.50

5.50

5.50

5.50

Lượng dầu đối với máy làm mát bằng nước

l

22

22

22

22

22

22

22

22

Lượng dầu đối với máy làm mát bằng nước

US
gal

5.81

5.81

5.81

5.81

5.81

5.81

5.81

5.81

Lượng dầu đối với máy làm mát bằng nước

Imp gal

4.84

4.84

4.84

4.84

4.84

4.84

4.84

4.84

Mức áp suất âm thanh, nơi làm việc đầy đủ các tính năng(theo ISO 2151 (2004)

dB(A)

70

70

70

70

73

73

73

73

Thông số kĩ thuật máy nén khí Atlas Copco GA75, Dịch vụ bảo dưỡng-sửa chữa máy nén khí Atlas Copco 75A tại Minh Phú

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết