Kỹ thuật

Hướng dẫn bảo dưỡng Bộ lọc khí máy nén khí

Hướng dẫn bảo dưỡng Bộ lọc khí máy nén khí

Hệ thống khí nén trong các nhà máy có vai trò rất quan trọng. Để đảm bảo cho hệ thống vận hành một cách liên tục, ổn định cho quá trình sản xuất, thì việc bảo dưỡng thường xuyên theo khuyến cáo của nhà sản xuất là điều kiện lý tưởng nhất. Tuy nhiên trên thực tế vì nhiều lý do khác nhau như: Chỗ đặt Máy nén khí, máy sấy khí có nhiều bụi bẩn, nhiệt độ phòng máy cao, đối lưu gió chưa được đảm bảo...dẫn đến làm giảm thời gian sử dụng của các phụ kiện của máy nén ( lọc gió, loc dầu, lọc tách dầu...). Mặt khác, việc bảo dưỡng (bảo trì) theo khuyến cáo của nhà sản xuất ở một số nhà máy chưa được đảm bảo và có sự sai lệch. Để kéo dài tuổi thọ của máy cũng như các linh phụ kiện máy nén khí và bảo đảm độ an toàn cho người vận hành Máy nén khí thì việc bảo dưỡng thường xuyên và đúng kỹ thuật hết sức quan trọng.
Vệ sinh súc rửa dàn giải nhiệt máy nén khí

Vệ sinh súc rửa dàn giải nhiệt máy nén khí

Dàn giải nhiệt máy nén khí (hay còn gọi là két giải nhiệt ) là bộ phận vô cùng quan trọng trong hệ thống máy nén khí. Chính vì vậy chúng ta cần phải kiểm tra và vệ sinh thường xuyên định kỳ tránh trường hợp bụi bẩn nhiều gây ảnh hưởng các hoạt động của máy nén khí.
Sửa Lỗi Máy Nén Khí Kobelco

Sửa Lỗi Máy Nén Khí Kobelco

Máy nén khí Kobelco là một trong những sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp khí nén. Với thiết kế hiện đại và công nghệ tiên tiến, máy nén khí Kobelco không chỉ đảm bảo hiệu suất làm việc cao mà còn có độ bền và tuổi thọ lâu dài. Tuy nhiên, trong quá trình sử dụng, máy cũng có thể gặp một số vấn đề kỹ thuật cần được khắc phục kịp thời.
Lỗi máy nén khí chạy nhưng áp suất không tăng hoặc tăng quá cao

Lỗi máy nén khí chạy nhưng áp suất không tăng hoặc tăng quá cao

Lỗi áp suất máy nén khí thông thường có 4 dấu hiệu sau: Cảm biến áp suất bị ngắt, Áp suất vận hành máy nén khí tăng bất thường, và áp suất đầu ra máy nén khí giảm bất thường. Ngoài ra, một lỗi khác cũng hay gặp là máy nén khí có hoạt động nhưng chạy không tải(không lên áp suất).

Thông số kỹ thuật máy nén khí BOGE S101-2...S220-2 series phần 1

Thứ năm - 13/05/2021 03:02

Bảng thông số kỹ thuật máy nén khí BOGE dưới đây cung cấp cho khách hàng các thông tin quan trọng, cần thiết trong suốt thời gian sử dụng máy. Minh Phú luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng. Trong trường hợp khách hàng cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ Minh Phú theo hotline-zalo: 0919.23.28.26 và cung cấp đầy đủ các thông số máy như: dòng máy, năm sản xuất và số serial.

thong so ky thuat may nen khi boge,bao duong may nen khi, sua chua may nen khi, bảo dưỡng máy nén khí, sửa chữa máy nén khí, ai compressor repair service, air compressormaintanece service
Bảo dưỡng máy nén khí BOGE
 
Type

S101

S125

S150

S151

S180

S220

Dimensions Height (silenced) [mm] 1750 1750 1750 2005 2005 2005
Height (super silenced) [mm] 2250 2250 2250 2505 2505 2505
Witdh (silenced / super silenced) [mm] 2365 2365 2365 2265/2565 2265/2565 2265/2565
Depth [mm] 1335 1335 1335 1585 1585 1585
Weight silenced [kg] 1960 1980 2040 2600 3400 3400
Super silenced [kg] 2020 2040 2100 2700 3500 3500
Air cooling Max.sound pressure level accord to DIN 45635, part 13-silenced/ super silenced [± 3 dB(A)] 76/72 79/74 79/74 83/74 83/74 83/74
Measuring surface dimension – silenced/ super silenced [dB(A)] 17/18 17/18 17/18 18/19 18/19 18/19
Sound capacity silenced/super silenced [dB(A)] 93/90 96/92 96/92 101/93 101/93 101/93
Water cooling Max.sound pressure level accord to DIN 45635, part 13 -silenced/super silenced [± 3 dB(A)] 72/70 73/71 73/71 79/71 79/71 79/71
Measuring surface dimension - silenced/super silenced
 
[dB(A)] 17/18 17/18 17/18 18/19 18/19 18/19
Sound capacity silenced/super silenced [dB(A)] 89/88 90/89 90/89 97/90 97/90 97/90
Compressor max final compression temperature  [oC] 110 110 110 110 110 110
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=8 bar
[m3/min] 13.1 15.7 18.4 19.4 23.3 27.9
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=10 bar
[m3/min] 11.4 13.7 16.3 17.0 20.8 25.1
Volume flow according to PN 2 CPTC 2 at:
Pmax=13 bar
[m3/min] 9.8 12.0 14.2 14.4 17.8 21.7
Drive motor Rated power [kW] 75 90 110 110 132 160
Rated speed 50Hz min-1 3000 3000 3000 3000 1500 1500
Rated speed 60Hz min-1 3600 3600 3600 3600 1800 1800
Standard Protection type IP 55/23 55/23 55/23 55/23 55/23 55/23
Design IMB 3 3 3 3 3 3
ISO class   F F F F F F
Electrical connection Mains voltage (1) [V] 400 400 400 400 400 400
Frequency (1) [Hz] 50 50 50 50 50 50
Min.fuse protection (2) [A] 200 250 250 250 315 400
Recommended fuse protection (2) [A] 200 250 250 250 315 400

(1) Thông số tiêu chuẩn: Điện áp và tần số nguồn điện được in chỉ định trên tấm trong tủ mạch
(2) Sử dụng điện áp 400V/50Hz: Các giá trị sẽ thay đổi trong trường hợp thay đổi điện áp
 

Tại Minh Phú việc bảo dưỡng và sửa chữa máy nén khí được tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn của hãng, với đội ngũ kỹ thuật lâu năm và nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa bảo, dưỡng máy nén khí sẽ giúp cho quí khách hàng đảm bảo được sự tin cậy với thời gian đáp ứng nhanh, chất lượng sản phẩm tốt, giá cả cạnh tranh, thời gian bảo hành dài hạn. Khi quý khách có nhu cầu cần bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư hay cần tư vấn, xin vui lòng liên hệ theo số điện thoại 0919 23 28 26 để được giải đáp và hỗ trợ.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn